Bargana ꨝꩉꨈꨘꨩ [Cam M]
/bar-ɡ͡ɣa-na:/ (d.) tên một vị thần = nom d’une divinité. ong Maduen duh po Bargana ꨅꩃ ꨟꨕꨶꨮꩆ ꨕꨭꩍ ꨛꨯꨮ ꨝꩉꨈꨘꨩ thầy Maduen thờ thần Bargana.
/bar-ɡ͡ɣa-na:/ (d.) tên một vị thần = nom d’une divinité. ong Maduen duh po Bargana ꨅꩃ ꨟꨕꨶꨮꩆ ꨕꨭꩍ ꨛꨯꨮ ꨝꩉꨈꨘꨩ thầy Maduen thờ thần Bargana.
/ba-riam/ (d.) tâm hồn. the soul.
/ba˨˩-ra-bau˨˩/ (d.) hằng ngàn, hàng ngàn. thousands. putiray deng di ray barabuw thun ꨚꨭꨓꨪꨣꩈ ꨕꨮꩃ ꨕꨫ ꨣꩈ ꨝꨣꨝꨭꨥ ꨔꨭꩆ hoàng đế trị vị hằng ngàn năm.
/ba˨˩-rih˨˩/ (d.) nét. stroke. barih akhar ꨝꨣꨪꩍ ꨀꨇꩉ nét chữ. pen stroke; handwriting stroke. hu barih ꨨꨭꨩ ꨝꨣꨪꩍ có nét. have strokes.
/ba-ri-za:n/ (cn.) layar ꨤꨢꩉ [Bkt.] (d.) ghe buồm = bateau à voile. ndik bariyan tapa tasik anaih ꨙꨪꩀ ꨝꨣꨪꨢꩆ ꨓꨚꨩ ꨓꨧꨪꩀ ꨀꨗꨰꩍ đi ghe buồm qua bể (biển nhỏ).
/ba-ruh/ (đg.) gãi, cào.
/ba-sa:/ 1. (đg.) tố cáo. ndom saong nyu maca nyu basa wek saong urang ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨌꨩ ꨐꨭꨩ ꨝꨧꨩ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ nói với hắn kẻo hắn lại đi tố… Read more »
/zau/ 1. (d.) ách = joug. tuak yuw ꨓꨶꩀ ꨢꨭꨥ thắng ách = mettre le joug. 2. (d.) cặp, đôi = paire, couple; yuw kabaw ꨢꨭꨥ ꨆꨝꨥ cặp trâu =… Read more »
/u:/ 1. (d.) trò chơi du, u mọi = jouer aux barres. main u ꨟꨁꨪꩆ ꨂꨩ chơi trò chơi du. 2. (t.) thiếu = incomplet. balan u ꨝꨤꩆ ꨂꨩ tháng… Read more »
/ba-ra-nɯŋ/ (d.) trống Baranâng, trống vỗ (trống một mặt của người Chăm) = tambour à une seule face utilisé par le Moduon.