banuw ꨝꨗꨭꨥ [Cam M]
/ba-nau/ (d.) cây nâu = oranger de malabar.
/ba-nau/ (d.) cây nâu = oranger de malabar.
/ba-ɲʊoɪ/ (cv.) binyuai ꨝꨪꨐꨶꨰ (t.) ủ dột, buồn rượi. aia mbaok banyuai ꨀꨳꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨐꨶꨰ vẻ mặt ủ dột.
/ba-ɲʊol/ (đg.) làm rộn. ngap banyuel grep palei ꨋꩇ ꨝꨐꨶꨮꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨚꨤꨬ làm rộn khắp làng. _____ Synonyms: tatuen, tajot Antonyms: gandeng, jua, majua
/ba-ɲʊor/ (cv.) binyuer ꨝꨪꨐꨶꨮꩉ 1. (d.) con trúc, con cù lần = pangolin. ngap yau anâk banyuer (tng.) ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨀꨗꩀ ꨝꨐꨶꨮꩉ làm như con cù lần (ngượng ngịu). 2…. Read more »
/bɔh/ (cv.) abaoh ꨀꨝꨯꨱꩍ 1. (d.) quả, trái = fruit. fruit. baoh panah ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨘꩍ trái thơm = ananas. baoh kandép ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨙꨯꨮꩇ trái mãng cầu = pomme -cannelle. baoh traong ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨴꨯꨱꩃ… Read more »
I. /bɔʔ/ 1. (d.) đầm = mare, étang. gluh baok ꨈꨵꨭꩍ ꨝꨯꨱꩀ bùn lầy = vase. baok dané ꨝꨯꨱꩀ ꨕꨗꨯꨮꨩ đầm = mare fangeuse. tel thun manyi grum ngaok, danaw krâh baok mai… Read more »
/bɔŋ/ 1. (d.) hòm = cercueil. buh manuis matai tamâ baong ꨝꨭꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ ꨓꨟꨩ ꨝꨯꨱꩃ bỏ xác người chết vào hòm. 2. (d.) vỏ, mai = carapace. baong ariéng ꨝꨯꨱꩃ ꨀꨣꨳꨯꨮꩃ… Read more »
/bɔ:/ 1. (t.) lốp. padai baow ꨚꨕꨰ ꨝꨯꨱꨥ lúa lốp. 2. (t.) đầy, đủ, phủ phê. _____ Synonyms: bak, thraiy
/ba-ra-bɔh/ (cv.) parabaoh ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ (d.) bọt nước. jieng di aia kakuer, jieng di barabaoh (tng.) ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ ꨆꨆꨶꨮꩉ ꩝ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨫ ꨝꨣꨝꨯꨱꩍ hình thành từ giọt sương, từ bọt nước… Read more »
/ba-ra-haʔ/ (d.) ó biển; chim điên. barahak mbeng ikan tasik ꨝꨣꨨꩀ ꨡꨮꩃ ꨁꨆꩆ ꨓꨧꨪꩀ ó biển ăn cá biển.