barahum ꨝꨣꨨꨭꩌ [Bkt.]
/ba-ra-hum/ (d.) hố, vực thẳm. chasm. laik tamâ dalam barahum ꨤꨰꩀ ꨓꨟꨩ ꨕꨤꩌ ꨝꨣꨨꨭꩌ rớt xuống vực thẳm.
/ba-ra-hum/ (d.) hố, vực thẳm. chasm. laik tamâ dalam barahum ꨤꨰꩀ ꨓꨟꨩ ꨕꨤꩌ ꨝꨣꨨꨭꩌ rớt xuống vực thẳm.
/ba-ra-kat/ (d.) tin lành.
/ba˨˩-ra-kʰah/ (d.) sự khoan hồng, bao dung. manuis pan akaok seng hu barakhah ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨦꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨝꨣꨇꩍ làm thủ trưởng phải có sự bao dung.
/ba-nraɪʔ/ (cv.) baginrac ꨝꨈꨪꨗꨴꩄ (d.) bàn thờ, mâm thờ (đạo Balamon). pieh agal dalam banrac ꨚꨳꨮꩍ ꨀꨈꩊ ꨕꨤꩌ ꨝꨗꨴꩄ cất kinh trong mâm thờ. _____ Synonyms: jaban ꨎꨝꩆ
/ba-nran/ (d.) thằng hề. banran glaoh ka ranaih klao ꨝꨗꨴꩆ ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨣꨗꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱ thằng hề chọc cười trẻ nít.
/ba-nroʔ/ (cv.) binrok ꨝꨪꨗꨴꨯꩀ (d.) chốc lát = un court moment, instant, moment. banrok tra nyu mai min ꨝꨗꨴꨯꩀ ꨓꨴꨩ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨟꨪꩆ chốc nữa nó tới thôi. ngap sa banrok… Read more »
/ba-ɓu:/ (đg.) phơi = sécher, faire sécher. bambu aw ꨝꨡꨭꨩ ꨀꨥ phơi áo = faire sécher les habits. bambu ralaow ꨝꨡꨭꨩ ꨣꨤꨯꨱꨥ phơi thịt = faire sécher la viande.
/ba:n/ (d.) thằng. guy. ban ni ꨝꩆ ꨗꨫ thằng này = this guy. ban déh ꨝꩆ ꨕꨯꨮꩍ thằng kia = that guy.
/ba-na:/ (d.) động cơ = moteur. motor, engine.
/ba-nah/ (cv.) binah ꨝꨪꨘꩍ 1. (d.) nửa = moitié. sa banah ꨧꨩ ꨝꨘꩍ một nửa = une moitié. sa banah drei ꨧꨩ ꨝꨘꩍ ꨕꨴꨬ một nửa con = la moitié d’un animal…. Read more »