Banaong ꨝꨗꨯꨱꩃ [Cam M]
/ba-nɔŋ/ (d.) người Phong (người M’nong) = Les Pnongs.
/ba-nɔŋ/ (d.) người Phong (người M’nong) = Les Pnongs.
/ba-nɯ:n/ (cv.) binân ꨝꨪꨗꩆ 1. (d.) rừng rậm, rừng ven biển hoặc sông = forêt épaisse. 2. (d.) làng Vĩnh Phong = village de Vinh-phong. _ _ _____ Synonyms: glai,… Read more »
/ba-ɗuŋ˨˩/ (t.) bỏng, phỏng = brûlé (eau, feu…). takai bandung ꨓꨆꨰ ꨝꨙꨭꩃ chân bị phỏng.
/ba-nəɪ’s/ (cv.) bines ꨝꨪꨗꨮꩋ (Skt. vinaca) 1. (d.) bệnh hoạn, sự phá hủy = malade; malheur; destruction, dépérissement. — 2. (đg.) pabanes (pabines) ꨚꨝꨗꨮꩋ (ꨚꨝꨪꨗꨮꩋ) [A, 304] tiêu diệt = anéantir;… Read more »
/ba-nia/ 1. (tr.) Bệ hạ! 2. (tr.) chào một cách trang trọng. lakau bania po ꨤꨆꨮꨭ ꨝꨗꨳꨩ ꨛꨯꨮ xin trân trọng chào ngài.
/ba-niaɪ/ (cv.) biniai ꨝꨪꨗꨳꨰ 1. (d.) tiểu xảo, mưu mẹo. anâk seng plaih di biniai urang baik! ꨀꨗꩀ ꨦꨮꩃ ꨚꨵꨰꩍ ꨕꨫ ꨝꨪꨗꨳꨰ ꨂꨣꩃ ꨝꨰꩀ ! con nên tránh xa tiểu xảo của người… Read more »
/ba-nəʔ/ (cv.) binâk ꨝꨪꨗꩀ (d.) cái đập = barrage. ong ganuer banek ꨅꩃ ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨝꨗꨮꩀ ông trưởng đập = le Maître du barrage. bek banek ꨝꨮꩀ ꨝꨗꨮꩀ đắp đập. ꨝꨗꨮꩀ Gordon, Australia.
/ba:ŋ/ 1. (t.) lờ, mờ = trouble. bang mata ꨝꩃ ꨟꨓꨩ mắt lờ, mắt mờ = qui a la vue trouble; 2. (t.) bị còi vì rợp bóng = étouffé (se dit de… Read more »
/ba-luʔ/ (t.) sặc sỡ, hoa hòe, diêm dúa, lòe loẹt. pattern. _____ Synonyms: kasa ꨆꨦꨩ ꩝ magalao ꨟꨈꨤꨯꨱ
/ba-lut/ (d.) đụt. sa balut ꨧꨩ ꨝꨤꨭꩅ một đụt.