baar ꨝꨀꩉ [Cam M]
,,, “ /ba˨˩-a:r˨˩/ (cv.) biar ꨝꨪꨀꩉ (d.) giấy = papier. paper. wak akhar di baar ꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨕꨫ ꨝꨀꩉ viết chữ trên giấy. writing words on paper. baar daa ꨝꨀꩉ ꨕꨀꨩ giấy… Read more »
,,, “ /ba˨˩-a:r˨˩/ (cv.) biar ꨝꨪꨀꩉ (d.) giấy = papier. paper. wak akhar di baar ꨥꩀ ꨀꨇꩉ ꨕꨫ ꨝꨀꩉ viết chữ trên giấy. writing words on paper. baar daa ꨝꨀꩉ ꨕꨀꨩ giấy… Read more »
/ba-ɯ:ʔ/ (cv.) biâk ꨝꨪꨀꨲꩀ 1. (t.) nặng tai = dur d’oreille. hard of hearing. — 2. (t.) [Bkt.] lầm lì ít nói. manuis baâk ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨝꨀꨲꩀ kẻ lầm lì ít… Read more »
/ba-baʔ/ 1. (d.) đg.) nịt = ceindre, ceinturer. babak talei ka-ing ꨝꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨁꨪꩂ nịt dây lưng. mettre une ceinture; babak ân asaih ꨝꨝꩀ ꨀꨲꩆ ꨀꨧꨰꩍ thắng yên ngựa. mettre… Read more »
/ba-bɔh/ (d.) sâu đọt dừa, đuông dừa.
/u-za-mɯ:n/ (cv.) ayamân ꨀꨢꨟꩆ (d.) ân tình, tình nghĩa, lòng yêu, tình yêu; người yêu, tình thân ái. gratitude, love, lover. _____ Synonyms: anit ꨀꨗꨪꩅ ꩝ khap ꨇꩇ ꩝ manit ꨟꨗꨪꩅ ꩝maranam… Read more »
/ba-bha:/ (d.) bộ phận, mục. part, section. babha ndom ka gruk daok deng ꨝꨞꨩ ꨙꨯꩌ ꨆꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ mục nói về cách ứng xử. _____ Synonyms: banah
/a-zap/ (đg.) cảm thông, thương hại. mercy, pitying. ayap manuis kathaot ꨀꨢꩇ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨆꨔꨯꨱꩅ thương hại người nghèo. pitying the poor.
/ba-bu̯əl/ (đg.) gù. E. cooing of a dove. katrau babuel ꨆꨓꨴꨮꨭ ꨝꨝꨶꨮꩊ bồ câu gù = doves cooing. https://www.youtube.com/watch?v=-qS77R0Y1K8
/a-zau/ (d.) đôi. E. couple, pair. sa ayau kabaw ꨧꨩ ꨀꨢꨮꨭ ꨆꨝꨥ một đôi trâu. lamaow radéh sa ayau ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨧꨩ ꨀꨢꨮꨭ bò xe một đôi.
/a-zəŋ/ (cv.) yeng ꨢꨮꩃ 1. (t.) xướng (hát) = chanter. chant. adaoh ayeng ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨀꨢꨮꩃ ca xướng = chanter. 2. (đg.) quay = tourner. turn. ayeng gah iw ꨀꨢꨮꩃ ꨈꩍ ꨁꨥ quay bên… Read more »