jraok ꨎꨴꨯꨱꩀ [Cam M]
/ʥrɔ:ʔ/ (đg.) làm dưa chua = faire macérer les légumes dans le vinaigre ou l’eau salée. njem jraok ꨒꨮꩌ ꨎꨴꨯꨱꩀ rau chua.
/ʥrɔ:ʔ/ (đg.) làm dưa chua = faire macérer les légumes dans le vinaigre ou l’eau salée. njem jraok ꨒꨮꩌ ꨎꨴꨯꨱꩀ rau chua.
/ʥrap/ (t.) thấm. leaked. jrap aia ꨎꨴꩇ ꨀꨳꨩ thấm nước. aia jrap ꨀꨳꨩ ꨎꨴꩇ nước thấm.
/ʤiø:˨˩/ (d.) thuế = impôt. hakak jiâ ꨨꨆꩀ ꨎꨳꨲꨩ đóng thuế = verser les impôts. rik jiâ ꨣꨪꩀ ꨎꨳꨲꨩ thu thuế = recueillir l’impôt. ba padai nao hakak jiâ ꨝꨩ… Read more »
/ʥiəŋ/ 1. (đg.) thành, biến thành, nên = achever, métamorphoser, acquérir. ngap jieng sa baoh sang ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ làm thành một cái nhà = achever la construction… Read more »
/ʥih/ 1. (d.) gấu = bordure, frange, galon. jih khan tahlok ꨎꨪꩍ ꨇꩆ ꨓꨨꨵꨯꩀ gấu quần mòn, gấu váy xổ bông = le galon du sarong est fripé. 2. (d.)… Read more »
/ʥi:m/ (d.) một trong tám can lịch Chăm.
/ʥɪn/ (cv.) ajin ꨀꨎꨪꩆ (d.) quỷ thần = génie. jin sanggi ꨎꨪꩆ ꨧꩃꨈꨫ hung thần = mauvais génie.
/ʥio:ŋ/ (đg.) dồn, tụ tập. ikan jiong di kraong kayua njâc ꨁꨆꩆ ꨎꨳꨯꩂ ꨕꨫ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨆꨢꨶꨩ ꨒꨲꩄ cá tụ ở sông do sông nhiều rong rêu (đất lành chim đậu)…. Read more »
/ʥi:p/ 1. (t.) rõ, rõ ràng = clair, clairement. peng jip ꨚꨮꩃ ꨎꨪꩇ nghe rõ ràng = entendre clairement. 2. (d.) thứ năm = jeudi. harei jip ꨨꨣꨬ ꨎꨪꩇ thứ… Read more »
/ʥit˨˩/ (d.) dịch = choléra. jit mâk ꨎꨪꩅ ꨟꩀ bị dịch = être atteint du choléra.