jaleh ꨎꨤꨮꩍ [Cam M]
/ʥa-ləh/ (cv.) galeh ꨈꨤꨮꩍ (đg.) ngã, sập = tomber, s’éffondrer. kayau jaleh ꨆꨢꨮꨭ ꨎꨤꨮꩍ cây ngã = l’arbre tombe. sang jaleh ꨧꩃ ꨎꨤꨮꩍ nhà sập = la maison s’éffondre. jaleh… Read more »
/ʥa-ləh/ (cv.) galeh ꨈꨤꨮꩍ (đg.) ngã, sập = tomber, s’éffondrer. kayau jaleh ꨆꨢꨮꨭ ꨎꨤꨮꩍ cây ngã = l’arbre tombe. sang jaleh ꨧꩃ ꨎꨤꨮꩍ nhà sập = la maison s’éffondre. jaleh… Read more »
/ʥrah˨˩/ 1. (đg.) gạch = barrer, supprimer. jrah angan di tapuk ꨎꨴꩍ ꨀꨋꩆ ꨕꨫ ꨓꨚꨭꩀ gạch tên trong sách = barrer le nom dans le régistre. 2. (đg.) phá… Read more »
/ʥraɪ/ 1. (d.) (cv. drai ꨕꨴꨰ ) mùng, màn = rideau. palaik jrai ꨚꨤꨰꩀ ꨎꨴꨰ giăng màn. 2. (d.) (cv. drai ꨕꨴꨰ ) cây da, cây tán rậm = Ficus L. 3…. Read more »
/ʥra˨˩ʔ/ (cv.) drak ꨕꨴꩀ (đg.) chọc, đâm thọc, xỉ, xỉa = piquer, percer, pointer le doigt vers.. jrak tamâ mata ꨎꨴꩀ ꨓꨟꨩ ꨟꨓꨩ chọc mắt, xỉ mắt. gai jrak tamâ… Read more »
/d͡ʑʱul/ (đg.) đẩy = pousser. jhul radéh ꨏꨭꩊ ꨣꨕꨯꨮꩍ đẩy xe = pousser la voiture. radéh jhul haluk ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨏꨭꩊ ꨨꨤꨭꩀ xe kút kít = brouette.
/ʥiɔ:/ (d.) Hà Yến (Phan Rí).
/ʥiat/ (t.) thuần chủng. Cam jiat ꨌꩌ ꨎꨳꩅ Chăm thuần.
/ʥi-bi-ra-e̞l/ (d.) thiên thần Gabriel = l’ange Gabriel.
/d͡ʑʱo:ʔ/ (đg.) nhảy đến, nhào = bondir, se précipiter. ramaong jhok tabiak dalam ram ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨏꨯꩀ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨤꩌ ꨣꩌ cọp nhảy trong rừng ra = le tigre sort en bondissant… Read more »
/d͡ʑʱuk-ra:ʔ/ (d.) bông quỳ = tournesol.