phát thanh | | broadcast
(đg.) ꨚꨚꨮꩉ ꨦꩇ paper sap /pa-pʌr – sap/ to broadcast.
(đg.) ꨚꨚꨮꩉ ꨦꩇ paper sap /pa-pʌr – sap/ to broadcast.
(đg.) ꨌꩀ ꨣꨯꩀ cak rok /caʔ – ro:ʔ/ develop, development.
I. trông cao sang, quý phái; có tướng làm quan, có chức tước (đg.) ꨙꨪꩀ ꨎꨗꩃ ndik janâng [Bkt.96] /ɗi:ʔ – ʤa˨˩-nøŋ˨˩/ has a noble appearance. II. phát tướng, trổ mã; bự… Read more »
phạt xử (đg.) ꨓꨴꩍ trah /trah/ to penalize. phạt tội; xử tội ꨓꨴꩍ ꨈꨵꩄ trah glac. inflict; treat offenses. phạt đền; phạt penalty (trong bóng đá) ꨓꨴꩍ ꨚꨮꨘꩊꨓꨫ (ꨕꨤꩌ ꨌꨯꨱꩍ ꨡꩊ)… Read more »
(t.) ꨙꩇ ndap /ɗaʊ:ʔ/ flat. đất phẳng; đất bằng ꨓꨗꩍ ꨙꩇ tanâh ndap. flat land. làm cho bằng phẳng ꨚꨙꩇ (ꨋꩇ ꨆꨩ ꨙꩇ) pa-ndap (ngap ka ndap). make to be flatten…. Read more »
I. phân, phân chia, phân phát, chia phần (đg.) ꨣꨞꨩ rabha /ra-bha:˨˩/ to share. phân công ꨣꨞꨩ ꨈꨴꨭꩀ rabha gruk. assignment of work. phân điểm ꨣꨞꨩ ꨓꨗꨭꩅ rabha tanut. location distribution; mark… Read more »
(d.) ꨇꩀ khak /khaʔ/ fertilizer, manure. phân gà ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨟꨗꨭꩀ khak aih manuk. chicken feces; chicken manure. phân trâu ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ khak aih kabaw. buffalo manure. bón phân cho… Read more »
(đg.) ꨚꨣꨞꨩ ꨌꩉ parabha car /pa-ra-bha:˨˩ – cʌr/ delimit.
1. (d.) ꨟꨓꨲꩍ matâh /mə-tøh/ half. một phân nửa ꨧꨩ ꨟꨓꨲꩍ sa matâh. a half. một phân nửa miếng ꨧꨩ ꨟꨓꨲꩍ ꨝꨘꩍ sa matâh banah. one half of a piece. … Read more »
(đg.) ꨝꨙꩃ ꨡꨯꩍ bandang mboh /ba˨˩-ɗa:ŋ˨˩ – ɓoh/ detect; discover.