phát huy | | promote
(đg.) ꨓꨔꨪꩅ ꨓꨈꨯꩀ tathit tagok /ta-thɪt – ta-ɡ͡ɣo:˨˩ʔ/ promote.
(đg.) ꨓꨔꨪꩅ ꨓꨈꨯꩀ tathit tagok /ta-thɪt – ta-ɡ͡ɣo:˨˩ʔ/ promote.
1. (đg.) ꨓꨪꨧꨪꩀ tisik [Bkt.96] [A,192] /ti-sɪʔ/ to invent. ai là người phát minh ra chiếc xe đạp? ꨔꨬ ꨓꨪꨧꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ ? thei tisik radéh mac? who is the… Read more »
1. (đg.) ꨚꨚꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ paper tabiak /pa-pʌr – ta-bia˨˩ʔ/ generate; spread out. 2. (đg.) ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak /pa-ta-bia˨˩ʔ/ generate. chim kêu phát ra âm thanh nghe thật vui tai ꨌꨳꨪꩌ ꨟꨐꨫ ꨚꨓꨝꨳꩀ… Read more »
(đg.) ꨚꨠꨗꩀ pamanâk /pa-mə-nø:ʔ/ originate.
1. (d.) ꨈꨯꨱꩆ ꨎꨆꩉ gaon jakar [Sky.] /ɡ͡ɣɔn˨˩ – ʤa˨˩-ka:r/ state law. 2. (d.) ꨎꨝꨯꨱꩍ jabaoh [Bkt.96] /ʤa˨˩-bɔh˨˩/ state law.
1. (d.) ꨀꨕꩅ adat /a-d̪at/ law. 2. (d.) ꨨꨆꨭꩌ hakum /ha-kum/ law.
(d.) ꨁꨗꨩ ꨀꨕꩅ inâ adat /i-nø: – a-d̪at/ legal.
I. (cắt, dãy, chặt, tém, tỉa…) (đg.) ꨎꨴꩍ jrah /ʤrah˨˩/ to cut to be flatted. phát cỏ; dãy cỏ ꨎꨴꩍ ꨨꨣꨮꩀ jrah harek. cut the grass; to landscape. phát rừng làm rẫy;… Read more »
(làm ruộng) (đg.) ꨌꨝꩍ ꨈꩍ cabah gah /ca-bah˨˩ – ɡ͡ɣah˨˩/ clear the grass in field banks and embank.
1. (t.) ꨓꨡꩃ tambang /ta-ɓa:ŋ/ prosperous. 2. (t.) ꨓꨟꨮꩃ tameng [A,182] /ta-mʌŋ/ prosperous. 3. (t.) ꨤꨡꩃ lambang [Cam M] /la-ɓa:ŋ/ prosperous. làm ăn đến ngày phát đạt ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨮꩊ ꨨꨣꨬ… Read more »