phạm vi | | range
(d.) ꨟꨘꩊ manal [Cam M] /mə-nʌl/ sphere, scope, range. trong một phạm vi rộng lớn ꨕꨤꩌ ꨧꨩ ꨟꨘꩊ ꨣꨢꨩ dalam sa manal raya. in a so wide range.
(d.) ꨟꨘꩊ manal [Cam M] /mə-nʌl/ sphere, scope, range. trong một phạm vi rộng lớn ꨕꨤꩌ ꨧꨩ ꨟꨘꩊ ꨣꨢꨩ dalam sa manal raya. in a so wide range.
(d.) ꨚꨗꨴꩃ Panrang /pa-nra:ŋ/ Phanrang zone; Ninhthuan province.
(d.) ꨚꨣꨪꩀ Parik /pa-ri:ʔ/ Phanri zone.
(d.) ꨨꨟꨭꨩ ꨤꨪꨔꨪꩅ Hamu Lithit /ha-mu: – li-thɪt/ Phanthiet city.
1. (đg.) ꨁꨨꨯꨱꩍ ih-aoh /ih-ɔh complain, bemoan. 2. (đg.) ꨨꨗꨭꩀ ꨢꨥꨩ hanuk yawa [Bkt.96] /ha-nuʔ – ja-wa:/ complain, bemoan.
(đg.) ꨝꨌꩆ bacan /ba˨˩-cʌn/ to judge. anh ta phán rằng… ꨐꨭꨩ ꨝꨌꩆ ꨤꩄ… nyu bacan lac… he judged that…
I. phách nhạc (d.) ꨔꨪꩂ thing [Bkt.96] [Cam M] /thɪŋ/ beat; castanets. (Fr. castagnettes). cây phách (dụng cụ gõ nhịp) ꨈꨰ ꨔꨪꩂ gai thing. castanets. II. phách, hồn phách (d.) ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ… Read more »
(t.) ꨚꨌꨮꩀꨚꨣꨮꩀ pacek-parek /pa-cə:ʔ – pa-rə:ʔ/ haughty. (cv.) ꨚꨌꨮꩀꨆꨣꨮꩀ pacek-karek /pa-cə:ʔ – ka-rə:ʔ/ (cv.) ꨚꨌꨮꨆꨴꨮꩀ pacek-rek /pa-cə:ʔ – rə:ʔ/
phai tàn 1. (đg.) ꨤꨨꨰ lahai /la-haɪ/ to fade. (cv.) ꨣꨨꨰ rahai /ra-haɪ/ phai lạt; phai nhạt ꨤꨨꨰ ꨓꨝꨩ lahai taba. alternative; to be insipid or washy. phai rượu ꨤꨨꨰ ꨀꨤꩀ lahai… Read more »
(t.) ꨤꨢꨮꨭ layau /la-jau/ paly, faint. hoa đã phai màu (hoa héo tàn) ꨝꨐꨭꨩ ꨤꨢꨮꨭ banyu layau. flowers have faded (flowers wither).