phản bội | | betray
phản phúc 1. (đg.) ꨤꨝꨪꩉ labir /la-bir˨˩/ to betray. (M. lebur) đàn bà nhan sắc phản bội (bội bạc) cây lim (ám chỉ cho Po Romé), đàn bà nết na lúc nào… Read more »
phản phúc 1. (đg.) ꨤꨝꨪꩉ labir /la-bir˨˩/ to betray. (M. lebur) đàn bà nhan sắc phản bội (bội bạc) cây lim (ám chỉ cho Po Romé), đàn bà nết na lúc nào… Read more »
1. (đg.) ꨓꨗꨴꩀ ꨟꨰ tanrak mai /ta-nra:ʔ – maɪ/ to reflect. mặt trăng phản chiếu ánh sáng của mặt trời xuống trái đất ꨀꨳꨩ ꨝꨤꩆ ꨓꨗꨴꩀ ꨟꨰ ꨈꨗꨮꩍ ꨨꨕꩍ ꨟꩃ ꨕꨫ… Read more »
(đg.) ꨚꨈꩆ ꨈꨙꨫ pagan gandi /pa-ɡ͡ɣʌn˨˩ – ɡ͡ɣa˨˩-ɗi:˨˩/ to oppose.
nổi loạn (đg.) ꨚꨝꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ pablaong kalin /pa-blɔŋ˨˩ – ka-li:n/ rebel; rebellious. những tên phản loạn; kẻ phản loạn ꨟꨗꨯꨱꩀ ꨚꨝꨵꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ manaok pablaong kalin. the rebels.
1. (đg.) ꨚꨣꨕꨭꩍ paraduh [A,278] [Bkt.96] /pa-ra-d̪uh/ to against. 2. (đg.) ꨚꨈꩆ ꨈꨙꨫ pagan gandi [Bkt.96] /pa-ɡ͡ɣʌn˨˩ – ɡ͡ɣa˨˩-ɗi:˨˩/ to against.
(đg.) ꨦꨗꩃ ꨝꨌꩆ sanâng bacan /sa-nøŋ – ba˨˩-cʌn/ judge. phán đoán tình huống sự việc sắp xảy ra ꨦꨗꩃ ꨝꨌꩆ ꨀꨚꨆꩉ ꨧꨫ ꨨꨎꨳꨮꩃ sanâng bacan apakar si hajieng. judge the situation… Read more »
(đg.) ꨝꨌꩆ ꨁꨗꨩ bacan inâ /ba˨˩-cʌn – i-nø:/ to adjudge, adjudicate, make a decision. toà án xét xử vụ án và đưa ra phán quyết ꨈꨙꨫ ꨚꨌꩉ ꨟꨈꨙꨫ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨝꨌꩆ… Read more »
(đg.) ꨝꨌꩆ ꨁꨗꨩ bacan inâ /ba˨˩-cʌn – i-nø:/ to adjudge, adjudicate, make a decision. toà án xét xử vụ án và đưa ra phán xét ꨈꨙꨫ ꨚꨌꩉ ꨟꨈꨙꨫ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨝꨌꩆ… Read more »
I. phản, cái phản, tấm phản, miếng phản (gỗ) (d.) ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ papan asaih /pa-pa:n – a-sɛh/ flat wood-panel. nằm trên phản ꨙꨪꩍ ꨕꨫ ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ ndih di papan asaih. laying on… Read more »
(đg.) ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩄ gaok glac /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ – ɡ͡ɣlaɪ˨˩ʔ/ crime, guilt.