phái | | send
sai phái 1. (đg.) ꨚꨍꨰ pachai [Cam M] /pa-ʧaɪ/ to send people (to do something). 2. (đg.) ꨚꨝꨴꨬ pabrei [Bkt.96] /pa-brei˨˩/ to send people (to do something).
sai phái 1. (đg.) ꨚꨍꨰ pachai [Cam M] /pa-ʧaɪ/ to send people (to do something). 2. (đg.) ꨚꨝꨴꨬ pabrei [Bkt.96] /pa-brei˨˩/ to send people (to do something).
I. phải, bên phải (d.) ꨨꨗꨭꩀ hanuk /ha-nuʔ/ right side. đi bên phải ꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ nao gah hanuk. go on the right. bên phải và bên trái; phải trái ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ… Read more »
(thấy vừa lòng) (đg.) ꨤꨰꩀ laik /lɛʔ/ to be in love with; crush on. phải lòng với một cô gái ꨤꨰꩀ ꨕꨫ ꨓꨳꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨆꨟꨬ laik di tian saong… Read more »
(t.) ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ chaor njep /ʧɔr – ʄəʊʔ/ right-wrong, right or wrong. (cv.) ꨦꨶꨰꩊ ꨒꨮꩇ suail njep /sʊɛl – ʄəʊʔ/ phải quấy đúng sai gì cũng bỏ qua cho nhau hết ꨍꨯꨱꩉ… Read more »
phàm trần (t.) ꨕꨭꩆꨢꨩ dunya [Bkt.96] /d̪un-ja:/ earthly; mortal (people). người phàm; kẻ phàm trần ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨕꨭꩆꨢꨩ manuis dunya. mortal people.
(t.) ꨣꨗꩀ ranâk /ra-nøʔ/ voracious; gormandize. phàm ăn; tham ăn ꨣꨗꩀ ꨡꨮꩃ (ꨣꨗꩀ ꨣꩀ) ranâk mbeng (ranâk rak). voracious; gormandize.
(thường, tầm thường) (t.) ꨝꨗꨴꨰ banrai /ba˨˩-nraɪ˨˩/ commonplace. người phàm tục; thường dân; tiện dân ꨂꨣꩃ ꨝꨗꨴꨰ urang banrai [Cam M]. mortal people; civilians; commoner.
(đg.) ꨈꨯꨱꩀ gaok /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/ touch; commit. phạm tội ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩄ gaok glac. sin; commit a crime. phạm phải điều xấu ꨈꨯꨱꩀ ꨆꨖꨩ ꨓꨍꨮꩇ gaok kadha tachep. commit bad things.
(d.) ꨣꨈꨵꩄ raglac /ra-ɡ͡ɣlaɪ˨˩ʔ/ criminal.
(báng bổ) 1. (t.) ꨨꨗꨯꨱꩍ hanaoh [Cam M] /ha-nɔh/ show irreverence to superiors; blasphemy. 2. (t.) ꨓꨘꨓꨮꨭ tanatau [A,173] /ta-nə-tau/ show irreverence to superiors; blasphemy.