ong rừng | | wild bee
(một loại ong có kích thước to hơn ong mật, làm tổ trên cành như ong mật nhưng to lớn hơn nhiều, và nó rất hung dữ) (d.) ꨨꨣꨪꩂ haring /ha-ri:ŋ/… Read more »
(một loại ong có kích thước to hơn ong mật, làm tổ trên cành như ong mật nhưng to lớn hơn nhiều, và nó rất hung dữ) (d.) ꨨꨣꨪꩂ haring /ha-ri:ŋ/… Read more »
1. (d.) ꨨꨯꨱꩃ ꨌꨪꩂ haong cing /hɔ:ŋ – cɪŋ/ bumble-bee, wasp. 2. (d.) ꨨꨯꨱꩃ ꨆꨪꩌ haong kim /hɔ:ŋ – kɪm/ bumble-bee, wasp.
1. (t.) ꨒꨶꨮꩍꨒꩄ njueh-njac /ʄʊəh-ʄaɪʔ/ lissome. 2. (t.) ꨤꨐꨪꨤꨐꨭꩅ lanyi-lanyut /la-ɲi: – la-ɲut/ lissome.
1. (t.) ꨨꨕꩍ ꨓꨗꨴꩀ hadah tanrak [Sky.] /ha-d̪ah – ta-nra:ʔ/ shining. 2. (t.) ꨍꨗꨫ chani [Bkt.96] /ʧa-ni:/ shining.
(d.) ꨞꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ bhaok takuai /bʱɔ:k˨˩ – ta-kʊoɪ/ nape, scruff of the neck, nuchal.
(d.) ꨈꨥꩃ gawang /ɡ͡ɣa˨˩- wa:ŋ˨˩/ round. ô tròn ꨈꨥꩃ ꨥꨪꩊ gawang wil. circle. ô vuông ꨈꨥꩃ ꨚꩀ ꨟꨓꨩ gawang pak mata. square.
cái ô, cái dù (đg.) ꨚꨧꩆ pasan /pa-sa:n/ umbrella. đội ô; đội dù; mang ô; mang dù ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨚꨧꩆ maaom pasan. cover with umbrella.
(t.) ꨌꨡꩀ ꨓꨍꨮꩇ cambak tachep /ca-ɓa:ʔ – ta-ʧəʊʔ/ polluted.
con ong 1. ong nhỏ, loại làm tổ trên cành (d.) ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ jalakaow /ʤa˨˩-la-kɔ:/ small bees, the type of bees that nest on branches. tổ ong ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ thruh jalakaow…. Read more »
(d.) ꨨꨯꨱꩃ ꨆꨝꨥ haong kabaw /hɔ:ŋ – ka-baʊ˨˩/ carpenter bee (Xylocopa).