nghệ sĩ | | artist
(d.) ꨣꨆꨤꨩ rakala /ra-ka-la:/ artist.(Skt. कला kalA – art)
(d.) ꨣꨆꨤꨩ rakala /ra-ka-la:/ artist.(Skt. कला kalA – art)
1. (d.) ꨆꨤꨩ kala /ka-la:/ art. (Skt. कला kalA – art) công việc nghệ thuật ꨈꨴꨭꩀ ꨆꨤꨩ gruk kala. art work. 2. (d.) ꨀꩉꨓꩀ artak /ar-taʔ/ art. 3. (d.) ꨧꨗꨫ sani [A,474] (Khm.) /sa-ni:/ art…. Read more »
nghênh cương (đg.) ꨓꨮꩄ tec /təɪʔ/ conflict; bicker; prepare to fight. trâu nghênh nhau ꨆꨝꨥ ꨓꨮꩄ ꨈꨮꩇ kabaw tec gep.
1. (đg.) ꨚꨖꨯꨮꩆ padhén /pa-d̪ʱe̞:n˨˩/ to be in doubt. 2. (đg.) ꨆꩊꨠꩆ kalman /ka:l-ma:n/ to be in doubt.
(đg.) ꨚꨕꨬ padei /pa-d̪eɪ/ to rest. nghỉ hè ꨚꨕꨬ ꨝꩊ ꨚꨙꨳꩀ padei bal pandiak. nghỉ học ꨚꨕꨬ ꨝꩄ padei bac. nghỉ ngơi ꨚꨕꨬ ꨈꨵꨰꩍ padei glaih. nghỉ việc ꨚꨕꨬ ꨈꨴꨭꩀ padei… Read more »
(đg.) ꨨꨟꨪꩅ hamit /ha-mɪt/ to hear. nghe thấy tiếng người ta nói ꨨꨟꨪꩅ ꨦꩇ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ hamit sap urang ndom. heard people say.
(d.) ꨤꨀꨶꨰ laauai /la-ʊoɪ/ (buffalo) calf. bò nghé ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨤꨀꨶꨰ lamaow laauai. calf.
bị mắc nghẹn 1. (t.) ꨂꩉ ur /ur/ choked; be blocked up (at his throat). nghẹn ngực; tức ngực ꨂꩉ ꨓꨕꨩ ur tada. nghẹn lời ꨂꩉ ꨚꨗꨶꨮꩄ ur panuec. 2…. Read more »
1. (t.) ꨇꨮꩃ ꨕꨴꨬ kheng drei /khʌŋ – d̪reɪ/ choked with emotion. 2. (t.) ꨡꨵꨭꩃ ꨣꨆꩀ mblung rakak /ɓluŋ – ra-kaʔ/ choked with emotion.
(t.) ꨆꨔꨯꨱꩅ kathaot /ka-thɔt/ poor. nghèo khổ ꨆꨔꨯꨱꩅ ꨣꨡꩍ kathaot rambah. nghèo khó, khó khăn ꨆꨔꨯꨱꩅ kathaot harwar. người nghèo ꨂꨣꩃ ꨆꨔꨯꨱꩅ urang kathaot