nghèo cực | | extreme poverty
nghèo đói cùng cực (t.) ꨚꨙꩇ pandap /pa-ɗap/ extreme poverty.
nghèo đói cùng cực (t.) ꨚꨙꩇ pandap /pa-ɗap/ extreme poverty.
(t.) ꨆꨔꨯꨱꩅ ꨚꨙꩇ kathaot pandap /ka-thɔt – pa-ɗap/ extremely poor; poverty.
(t.) ꨓꨕꩉ tadar /ta-d̪ʌr/ stuffy. nghẹt mũi ꨓꨕꩉ ꨁꨕꨭꩃ tadar idung. stuffy nose.
1. (d.) ꨕꨗꨯꨱꩀ danaok /d̪a-nɔ:˨˩ʔ/ profession. nghề nghiệp ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨕꨗꩃ danaok danâng. 2. (d.) ꨣꨡꨯꨱꨥ rambaow /ra-ɓɔ:/ profession.
cây nghệ (d.) ꨆꨐꨪꩀ kanyik /ka-ɲi:ʔ/ saffron. nghệ đen; nghệ than ꨆꨐꨪꩀ ꨨꨕꨮꩃ kanyik hadeng. nghệ vàng ꨆꨐꨪꩀ ꨟꩍ kanyik mâh. củ nghệ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨐꨪꩀ akaok kanyik.
(thợ thủ công) (d.) ꨣꨉꨶꨮꩍ raghueh /ra-ɡʱʊəh˨˩/ craftsman, artisan.
nai tơ ngơ ngác (t.) ꨟꨗꨭꩍ ꨟꨕꨩ manuh mada /mə-nuh – mə-d̪a:/ naive, innocent.
1. nghe (chủ động) (đg.) ꨚꨮꩃ peng /pʌŋ/ to listen. nghe nhạc ꨚꨮꩃ ꨜꨵꨪꩂ peng phling. listening music. nghe tiếng Anh ꨚꨮꩃ ꨦꩇ ꨃꩂꨤꨪꩋ peng sap Englis. listening English. 2. nghe, nghe… Read more »
ngâm đen (t.) ꨨꨓꩌ ꨝꩉ hatam bar /ha-tʌm – bʌr˨˩/ tawny.
(đg.) ꨆꨝꨭꩌ kabum /ka-bum˨˩/ to hold in mouth, pouch. ngậm nước ꨆꨝꨭꩌ ꨀꨳꨩ kabum aia. hydrated. ngậm kẹo ꨆꨝꨭꩌ ꨆꨰꨥ kabum kaiw. suck on candy.