nghiện | | addicted
ghiền (t.) ꨐꨳꨮꩆ nyien [Bkt.96] /ɲiən/ addicted. nghiện rượu; ghiền rượu ꨐꨳꨮꩆ ꨀꨤꩀ nyien alak. addicted to alcohol.
ghiền (t.) ꨐꨳꨮꩆ nyien [Bkt.96] /ɲiən/ addicted. nghiện rượu; ghiền rượu ꨐꨳꨮꩆ ꨀꨤꩀ nyien alak. addicted to alcohol.
1. (đg.) ꨡꨵꨯꨮꩃ mbléng /ɓle̞:ŋ/ incline. nghiêng cánh ꨡꨵꨯꨮꩃ ꨧꨫ mbléng siap. nghiêng mình ꨡꨵꨯꨮꩃ ꨣꨭꩇ mbléng rup. nghiêng ngửa ꨡꨵꨯꨮꩃꨡꨵꩃ mbléng-mblang. 2. (đg.) ꨐꨰꩈ nyaiy /ɲɛ:/ incline. nghiêng một bên… Read more »
xế bóng, xế chiều (t.) ꨈꨵꨮꩍ gleh /ɡ͡ɣləh˨˩/ twilight; late afternoon. mặt trời nghiêng bóng; trời xế bóng ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨈꨵꨮꩍ aia harei gleh. it was late afternoon.
nghiêng ngửa 1. (t.) ꨙꨳꨮꨩ ꨙꩃ ndie ndang /ɗiə: – ɗa:ŋ/ leaning over. đi nghiêng ngã ꨗꨯꨱ ꨙꨳꨯꨮꨩ ꨙꩃ nao ndié ndang. 2. (t.) ꨡꨵꨯꨮꩃꨡꨵꩃ mbléng-mblang /ɓle̞:ŋ-ɓla:ŋ/ leaning over. đi nghiêng… Read more »
1. (đg.) ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ rueh duah /rʊəh – d̪ʊah/ to research. 2. (đg.) ꨈꨵꨮꩃ ꨚꨍꩃ gleng pachang /ɡ͡ɣʌŋ˨˩ – pa-ʧa:ŋ/ to research. 3. (đg.) ꨤꨡꨯꨱꩃ lambaong /la-ɓɔ:ŋ/ to research.
(d.) ꨖꩉ ꨀꨟꨰꩀ dhar amaik /d̪ʱʌr – a-mɛ:ʔ/ mother by adoption.
(d.) ꨗꨜꨶꨮꩊ naphuel /nə-fʊəl/ obligation, duty.
I. nghịch, nghịch phá (đg.) ꨝꨋꩊ bangal /ba˨˩-ŋʌl˨˩/ play against; naughty. nghịch ngợm ꨝꨋꩀꨝꨋꩊ bangak-bangal. obstreperous. II. nghịch, ngược (đg.) ꨚꨈꩆ pagan /pa-ɡ͡ɣʌn˨˩/ inverse. nghịch lại; đối nghịch ꨚꨈꩆ ꨈꨙꨫ pagan gandi…. Read more »
ngược đời (t.) ꨆꨣꨬ ꨕꨫ ꨤꨯꩀ karei di lok /ka-reɪ – d̪i: – lo:k/ paradox, paradoxically
(đg.) ꨓꨚꩀ tapak /ta-paʔ/ stern. nghiêm túc ꨓꨚꩀ ꨕꨴꨬ tapak drei. seriously.