nể nang | | reverence
(đg.) ꨆꨙꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ kanda tagrek /ka-ɗa: – ta-ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ to respect; reverence; awe, feared. chẳng nể nang ai ꨅꩍ ꨆꨙꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨫ ꨔꨬ oh kanda tagrek di thei.
(đg.) ꨆꨙꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ kanda tagrek /ka-ɗa: – ta-ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ to respect; reverence; awe, feared. chẳng nể nang ai ꨅꩍ ꨆꨙꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨫ ꨔꨬ oh kanda tagrek di thei.
nể vì 1. (đg.) ꨓꨆꨩ taka [A,164] /ta-ka:/ to respect; reverence. 2. (đg.) ꨚꨭꨎꨩ puja [A,287] /pu-ʤa:˨˩/ to respect; reverence. (Skt. पूजा puja)
(d.) ꨆꨤꩍ kalah /ka-lah/ wedge. cái nêm thầy Acar (mão lễ của thầy Acar) ꨆꨤꩍ ꨀꨌꩉ kalah acar.
(đg.) ꨤꨰ lai /laɪ/ to mix (the soup). nêm canh chua ꨤꨰ ꨀꨳꨩ ꨟꨔꩌ lai aia matham. mix the sour soup.
nêm thử (đg.) ꨓꨥꩉ tawar /ta-wa:r/ to taste. nếm thử canh ꨓꨥꩉ ꨀꨳꨩ ꨨꨝꨰ tawar aia habai. taste the soup.
(d.) ꨧꨭꨓꨭꩊ sutul [A,486] /su-tul/ mattress.
nên thành (đg.) ꨎꨳꨮꩃ jieng /ʤiəŋ˨˩/ to become. nên người ꨎꨳꨮꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋ jieng manuis. become a good person. nên người ꨎꨳꨮꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨎꨳꨮꩃ ꨂꨣꩃ jieng manuis jieng urang. become a good… Read more »
nên, cho nên (k.) ꨨꨎꨳꨮꩃ hajieng /ha-ʤiəŋ˨˩/ so. vì trời mưa nên nó không đi; vì trời mưa, cho nên nó không đi ꨆꨢꨶꨩ ꨤꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꩝ ꨨꨎꨳꨮꩃ ꨐꨭꨩ ꨅꩍ ꨗꨯꨱ… Read more »
(đg.) ꨔꨰꩀ thaik [Ram.] /thɛʔ/ dodge the attack. một người đánh một người chỉ biết né đòn (né đòn một cách nhanh chóng) ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨓꨯꩀ ꨔꨮꨭ… Read more »
1. ném nhẹ, ném bằng lực nhẹ (đg.) ꨚꨣꩍ parah /pa-rah/ light throw. ném đá ꨚꨣꩍ ꨝꨓꨭꨥ parah batuw. ném đi ꨚꨣꩍ ꨗꨯꨱ parah nao. ném mạnh (quăng gần) ꨚꨣꩍ ꨆꨓꨮꩃ parah… Read more »