kệ | | shelf; ignore
I. kệ, cái kệ, giá treo (d.) ꨆꨵꨩ kla /kla:/ shelf. kệ sách ꨆꨵꨩ ꨓꨚꨭꩀ kla tapuk. bookshelf. II. kệ, mặc kệ, bỏ mặc (đg.) ꨟꨓꨫ mati /mə-ti:/ ignore. thôi kệ hắn đi ꨤꨶꨰ… Read more »
I. kệ, cái kệ, giá treo (d.) ꨆꨵꨩ kla /kla:/ shelf. kệ sách ꨆꨵꨩ ꨓꨚꨭꩀ kla tapuk. bookshelf. II. kệ, mặc kệ, bỏ mặc (đg.) ꨟꨓꨫ mati /mə-ti:/ ignore. thôi kệ hắn đi ꨤꨶꨰ… Read more »
con kên kên, kền kền (d.) ꨈꨴꨮꩀ grek /ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ vulture.
(đg.) ꨀꨇꩆ ꨓꨝꨳꩀ akhan tabiak /a-kha:n – ta-bia˨˩ʔ/ to enumerate.
gần kề, gần kế (t.) ꨓꨜꨳꨩ taphia /ta-fia:/ near, next to. kế cận; gần kề ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳꨩ jaik taphia. ngồi kế bên nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨜꨳꨩ ꨈꨮꩇ daok taphia gep.
(bé) (t.) ꨨꨎꨭꩃ hajung /ha-ʤuŋ˨˩/ next; afterward. vợ kế; vợ bé ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨨꨎꨭꩃ hadiip hajung. second wife; concubine.
kế lược (d.) ꨝꨪꨗꨳꨰ biniai [Bkt.96] /bi˨˩-niaɪ˨˩/ plan; strategy. bày kế; hoạch kế sách ꨚꨗꩍ ꨝꨪꨗꨳꨰ panâh biniai. show a strategy.
1. (d.) ꨈꨴꨭꩀ ꨣꨕꩀ gruk radak /ɡ͡ɣru˨˩ʔ – ra-d̪aʔ/ plan; project. kế hoạch đề ra ꨈꨴꨭꩀ ꨣꨕꩀ ꨓꨝꨳꩀ gruk radak tabiak. đề ra kế hoạch ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨈꨴꨭꩀ ꨣꨕꩀ patabiak gruk radak…. Read more »
thừa hưởng, thừa kế 1. (đg.) ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨶꨬ tagok tuei /to:ʔ – tuɪ/ to inherit. 2. (đg.) ꨓꨯꩀ ꨤꨳꨮꩃ tok lieng /to:ʔ – liəŋ/ to inherit.
(đg.) ꨨꨶꨩ ꨨꨣꨯꨱꨥ hua haraow /hʊa: – ha-rɔ:/ make a flow channel around the paddy field.
kéo chỉ 1. (đg.) ꨓꨧꨭꩍ tasuh [A,188] /ta-suh/ spinning; drawing pad; cotton on. kéo sợi ꨓꨧꨭꩍ ꨟꨴꨰ tasuh mrai. spinning thread. 2. (đg.) ꨣꨊꨭꩍ ranguh [A,405] / spinning; drawing… Read more »