đứng tên | | representative name
(đg.) ꨕꨮꩃ ꨀꨋꩆ deng angan /d̪ʌŋ – a-ŋʌn/ use the name to represent, representative name.
(đg.) ꨕꨮꩃ ꨀꨋꩆ deng angan /d̪ʌŋ – a-ŋʌn/ use the name to represent, representative name.
(t.) ꨨꨭꨩ ꨔꨭꩆ hu thun /hu: – thun/ aged, middle-aged.
(đg. t.) ꨕꨮꩃ ꨆꨎꩇ deng kajap /d̪ʌŋ – ka-ʤap˨˩/ stand firm. đứng vững sừng sững trước giữa sóng gió cuộc đời ꨕꨮꩃ ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯꨩ ꨕꨫ ꨀꨊꨪꩆ ꨣꨝꨭꩀ ꨕꨭꩆꨢꨩ ꨣꩈ ꨨꨕꨳꨪꩇ deng… Read more »
(t.) ꨎꨶꨰ juai /ʤʊoɪ˨˩/ do not. đừng đi ꨎꨶꨰ ꨗꨯꨱ juai nao. don’t go. đừng mà; thôi mà ꨎꨶꨰ ꨟꨰꩀ (ꨎꨶꨰ ꨢꨮꨩ) juai maik (juai ye). please don’t. thôi đừng đi… Read more »
1. (d.) ꨨꨣꩀ harak [A,515] /ha-raʔ/ letters, characters. 2. (d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨧꨣꩀ baoh sarak /bɔh˨˩ – sa-raʔ/ letters, characters. 3. (d.) ꨀꨇꩉ ꨧꨣꩀ akhar sarak /a-khʌr – sa-raʔ/ letters, characters.
làm cho đung đưa, lung lắc 1. (đg.) ꨕꨰ dai /d̪aɪ/ to swing; sway. đưa võng ꨕꨰ ꨢꨭꩆ dai yun. swing hammock. võng đung đưa ꨢꨭꩆ ꨕꨰ yun dai. swaying hammock…. Read more »
(đg.) ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ raok daa /rɔ:ʔ – d̪a-a:˨˩/ to meet and see off. đưa đón khách khứa ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ ꨓꨶꨰꨎꨊꨶꨰ raok daa tuai-janguai. shuttle guests.
(d.) ꨂꨣꩃ urang /u-ra:ŋ/ “the” people. một đứa con ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꩀ sa urang anâk. a child.
đứa trẻ, trẻ nhỏ 1. (d.) ꨆꨠꩉ kamar /ka-ma:r/ baby, child. đứa bé mới sinh, trẻ mới sinh ꨀꨗꩀ ꨆꨠꩉ anâk kamar. newborn baby. 2. (d.) ꨣꨗꨰꩍ ranaih /ra-nɛh/ child; kid…. Read more »
đức hạnh; đức phước, phước đức (d.) ꨜꨶꨮꩊ phuel /fʊəl/ virtue. làm ăn có đức ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨜꨶꨮꩊ ngap mbeng hu phuel. doing business with virtue. làm ăn thất đức… Read more »