đúng | | right
(t.) ꨒꨮꩇ njep /ʄəʊʔ/ right. đúng sai ꨒꨮꩇ ꨦꨶꨰ njep suai. right and wrong. làm đúng ꨋꩇ ꨒꨮꩇ ngap njep. do right. đúng mùa ꨒꨮꩇ ꨝꨮꩊ njep bel. right season; proper… Read more »
(t.) ꨒꨮꩇ njep /ʄəʊʔ/ right. đúng sai ꨒꨮꩇ ꨦꨶꨰ njep suai. right and wrong. làm đúng ꨋꩇ ꨒꨮꩇ ngap njep. do right. đúng mùa ꨒꨮꩇ ꨝꨮꩊ njep bel. right season; proper… Read more »
(chính trưa, ngay trưa, ngay giữa trưa) (đg.) ꨝꩀ ꨎꨤꨩ bak jala /ba˨˩ʔ – ʤa˨˩-la:˨˩/ noon, right noon.
(t.) ꨈꨭꩊꨈꩊ gulgal /ɡ͡ɣu:l˨˩-ɡ͡ɣa:l˨˩/ boom away (sound).
(đụng phải) 1. (đg.) ꨖꨭꩀ dhuk /d̪ʱuk/ to hit, bump, dash. đụng nhau ꨖꨭꩀ dhuk gep. collide. đụng xe ꨖꨭꩀ dhuk radéh. hit vehicle; car crash. 2. (đg.) ꨈꨯꨱꩀ gaok /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/ to hit,… Read more »
ngọn đuốc, đuốc lửa 1. (d.) ꨓꨴꨶꨰ truai [A,204] /trʊoɪ/ torch. đốt đuốc ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨴꨶꨰ truic truai. to light the torch; burn the torch. 2. (d.) ꨝꨵꨭꩃ blung [A,351] … Read more »
(d. t.) ꨁꨆꨭꨩ iku /i-ku:/ tail; end. đuôi cá ꨁꨆꨭꨩ ꨁꨆꩆ iku ikan. fish tail. đầu đuôi câu chuyện là như thế này ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨁꨆꨭꨩ ꨆꨖꨩ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨭ ꨗꨫ akaok iku… Read more »
mệt đuối (đg.) ꨈꨵꩉ glar [A,111] /ɡ͡ɣlʌr˨˩/ exhausted; worn-out. mệt mỏi đuối sức ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩉ ꨤꨈꨨꨵꨈꨶꨰ glaih glar lagah-laguai. tired and exhausted.
(đg.) ꨡꨵꨭꩃ mblung /ɓluŋ/ drown. chết do bị đuối nước; chết đuối ꨟꨓꨰ ꨡꨵꨭꩃ ꨀꨳꨩ matai mblung aia. drowning. nhấn chìm cho nó đuối nước ꨈꨮꩀ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨡꨵꨭꩃ ꨀꨳꨩ gek… Read more »
đùm túm 1. (t.) ꨈꨤꨭꩃꨈꨤꨮꩃ galung-galeng /ɡ͡ɣa˨˩-luŋ˨˩ – ɡ͡ɣa˨˩-lʌŋ˨˩/ compassion bracelet; much, too much, gathered into a pile and lying around. 2. (t.) ꨌꨤꨰꩃꨌꨤꨯꨱꩃ calaing-calaong /ca-lɛ:ŋ – ca-lɔ:ŋ/ compassion bracelet; much,… Read more »
nút thắt xà rông giắt nơi thắt lưng và được dùng như cái túi. (Fr. nœud du sarong qui plié sur lui-même sert de poche pour mettre de menus objets)…. Read more »