đức tin | | faith
(d.) ꨧꨈꩉ sagar [A,470] /sa-ɡ͡ɣʌr˨˩/ faith.
(d.) ꨧꨈꩉ sagar [A,470] /sa-ɡ͡ɣʌr˨˩/ faith.
(d.) ꨓꨗꨯꨱꨥ tanaow /ta-nɔ:/ male (animals). bò đực ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨓꨗꨯꨱꨥ lamaow tanaow. bull. chó đực ꨀꨧꨮꨭ ꨓꨗꨯꨱꨥ asau tanaow. male dog.
I. đuổi, đuổi theo, dí theo, chạy theo (đg.) ꨚꨈꨶꨬ paguei /pa-ɡ͡ɣuɪ˨˩/ pursue, chase. đuổi bắt ꨚꨈꨶꨬ ꨟꩀ paguei mâk. chase. đuổi nhau ꨚꨈꨶꨬ ꨈꨮꩇ paguei gep. chasing each other. đuổi theo… Read more »
(trục xuất) (đg.) ꨓꨳꩇ tiap /tia:ʊʔ/ cast out, expel, eject; chase away; banishment. đuổi ra ngoài ꨓꨳꩇ ꨓꨝꨳꩀ tiap tabiak. put out; chase away. đuổi đi (trục xuất) ꨓꨳꩇ ꨗꨯꨱ tiap… Read more »
1. (đg.) ꨌꨴꨯꨱꩀ craok /crɔ:ʔ/ to insert. đút cơm ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨤꨧꨬ craok lasei. put rice into mouth. (đút nhét) 2. (đg.) ꨈꨵꨯꨱꩍ glaoh /ɡ͡ɣlɔ˨˩/ to insert. đút tay vào hang ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨓꨊꨪꩆ… Read more »
1. tháo lót (đg.) ꨔꩇ thap /thaʊ:ʔ/ to cobble; cover a seat or base. đút lót chỗ ngồi (để ngồi cho thoải mái) ꨔꩇ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ thap labik daok. cobble or cover… Read more »
1. đưa, cho (đg.) ꨝꨴꨬ brei /breɪ˨˩/ to give. đưa tiền cho em ꨝꨴꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨆꨩ ꨀꨕꨬ brei jién ka adei. give money to younger brother. đưa tiền hối lộ ꨝꨴꨬ ꨎꨳꨯꨮꩆ… Read more »
(đg.) ꨚꨙꨳꩀ pandiak /pa-ɗiaʔ/ warm, to boil, to heat. đun nước ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨳꨩ pandiak aia. boil water.
1. (d.) ꨨꨗꨴꨰ hanrai /ha-nraɪ/ heap. đụn cát ꨨꨗꨴꨰ ꨌꨶꩍ hanrai cuah. sand dune. 2. (d.) ꨌꨯꨱꩉ caor /cɔ:r/ heap, hill. đụn cát ꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍ caor cuah. sand dune.
(đg.) ꨕꨰ dai /d̪aɪ/ sway lightly. võng đung đưa ꨢꨭꩆ ꨕꨰ yun dai. swaying hammock.