để không | | vacantly
bỏ không 1. (đg. t.) ꨌꨰꩀ ꨔꨯꨱꩍ caik thaoh /cɛʔ – thɔh/ leave thing there and do nothing, vacantly. 2. (đg. t.) ꨤꨶꨰ ꨔꨯꨱꩍ luai thaoh /lʊoɪ – thɔh/ leave thing… Read more »
bỏ không 1. (đg. t.) ꨌꨰꩀ ꨔꨯꨱꩍ caik thaoh /cɛʔ – thɔh/ leave thing there and do nothing, vacantly. 2. (đg. t.) ꨤꨶꨰ ꨔꨯꨱꩍ luai thaoh /lʊoɪ – thɔh/ leave thing… Read more »
đặt lên trên, gác lên (đg.) ꨌꨴꨯꩂ crong /cro:ŋ/ put on, lay on. để lên sàn ꨌꨴꨯꩂ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨌꨗꨴꨯꩂ crong di ngaok canrong. put on the high floor. để chân… Read more »
(d.) ꨗꨯꩀ ꨋꩇ nok ngap /no:ʔ – ŋaʔ/ subject, theme, topic.
(d.) ꨆꨖꨩ ꨆꨌꩍ kadha kacah /ka-d̪ʱa: – ka-cah/ exam question.
1. (đg.) ꨝꨩ ꨓꨝꨳꩀ ba tabiak /ba˨˩ – ta-bia˨˩ʔ/ propose, suggest. đề xuất nhiều ý kiến hay ꨝꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨖꨩ ꨧꨳꩌ ba tabiak ralo kadha siam. suggest many good ideas…. Read more »
1. để, cho, dành cho (đg.) ꨚꨳꨮꩍ pieh /piəh/ to keep, let for. để đấy (dành cho dùng sau) ꨚꨳꨮꩍ ꨓꨘꩆ pieh tanan. let there; keep there. bút để viết chữ ꨡꨭꩅ… Read more »
(t.) ꨨꨤꨪꨨꨤꨮꩃ hali-haleng /ha-li: – ha-lʌŋ/ nice, magnificent.
1. (t.) ꨝꩀ ꨨꨓꨰ bak hatai /ba˨˩ʔ – ha-taɪ/ pleasure, content. 2. (t.) ꨝꩀ ꨓꨭꩃ ꨓꨳꩆ bak tung tian /ba˨˩ʔ – tuŋ – tia:n/ pleasure, content.
1. (t.) ꨉꨮꩍ ꨕꨫ ꨟꨓꨩ gheh di mata /ɡʱəh˨˩ – d̪i: – mə-ta:/ sightly, spectacular. 2. (t.) ꨝꩀ ꨟꨓꨩ bak mata /ba˨˩ʔ – mə-ta:/ sightly, spectacular.
(t.) ꨝꩀ ꨡꨯꨱꩀ bak mbaok /ba˨˩ʔ – ɓɔ:ʔ/ beautiful face; contented.