đánh máy | | X
đánh chữ, gõ chữ 1. (đg.) ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨟꩄ ataong mac /a-tɔ:ŋ – maɪ:ʔ/ to type, typing. 2. (đg.) ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ ataong akhar /a-tɔ:ŋ – a-khʌr/ to type, typing.
đánh chữ, gõ chữ 1. (đg.) ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨟꩄ ataong mac /a-tɔ:ŋ – maɪ:ʔ/ to type, typing. 2. (đg.) ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ ataong akhar /a-tɔ:ŋ – a-khʌr/ to type, typing.
gọi dậy (đg.) ꨚꨠꨕꨮꩍ pamadeh /pa-mə-d̪əh/ make waking up, awaken.
(d.) ꨤꨆꨬ lakei /la-keɪ/ man. người đàn ông (có tuổi) ꨅꩃ ꨤꨆꨬ ong lakei. the man (aged). đàn ông con trai (nói chung) ꨂꨣꩃ ꨤꨆꨬ ꨕꩌ urang lakei dam. men and… Read more »
đạn dược 1. (d.) ꨀꨗꩀ ꨜꨥ anâk phaw /a-nø:ʔ – faʊ/ bullet. đạn nổ ꨀꨗꩀ ꨜꨥ ꨚꨓꨭꩍ anâk phaw patuh. đạn pháo ꨀꨗꩀ ꨜꨥ ꨚꨴꨯꨱꩃ anâk phaw praong. 2. (d.) … Read more »
(d.) ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨨꨟꨭꨩ alaok hamu /a-lɔʔ – ha-mu:/ piece of land field. hai đám ruộng ꨕꨶꨩ ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨕꨰ dua alaok hamu padai. two pieces of rice field.
(đg.) ꨟꨐꨪꩌ manyim /mə-ɲim/ to weave. cô ấy đang đan dệt áo ꨗꨰ ꨗꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨐꨪꩌ ꨇꩆ ꨀꨥ nai nan daok manyim khan aw. she is weaving clothes.
1. đan bện áo quần. (đg.) ꨨꨴꩇ hrap [A,531] /hrap/ knit (clothes) đan áo len ꨟꨐꨪꩌ ꨀꨥ ꨝꨤꨮꨭ manyim aw balau. knitting sweater. 2. đan lát tạo ra các sản phẩm khác… Read more »
(chỉ chung chung cho nhạc cụ có dây) (generally for stringed instruments) 1. (d.) ꨌꨚꨪꩂ caping /ca-piŋ/ string-musical instrument (‘Caping’). khảy đờn ꨓꨰꩍ ꨌꨚꨪꩂ (ꨚꨰꩀ taih caping (paik caping). play the… Read more »
đàn nhị, đàn cò Chăm 1. (d.) ꨆꨐꨫ kanyi /ka-ɲi:/ ‘Kanyi” – the Cham two-chord fiddle. chơi đàn Kanyi ꨀꨶꩀ ꨆꨐꨫ auak kanyi. play the Kanyi. 2. (d.) ꨣꨝꩇ rabap /ra-bap˨˩/… Read more »
đờn tranh (d.) ꨌꩌꨚꨫ campi /cʌm-pi:/ zither.