đáng | | right to do
(đúng lắm) (tr.) ꨒꨮꩇ njep /ʄəʊʔ/ must, have to do; it’s all right to do. việc đáng làm ꨈꨴꨭꩀ ꨒꨮꩇ ꨋꩇ gruk njep ngap. the work that is right to do…. Read more »
(đúng lắm) (tr.) ꨒꨮꩇ njep /ʄəʊʔ/ must, have to do; it’s all right to do. việc đáng làm ꨈꨴꨭꩀ ꨒꨮꩇ ꨋꩇ gruk njep ngap. the work that is right to do…. Read more »
đảng phái (d.) ꨚꩉꨓꨫ parti /par-ti:/ party. đảng Cộng Sản ꨚꩉꨓꨫ ꨆꨯꨟꨭꨗꨪꩋ parti komunis. Communist Party. đảng phái chính trị ꨚꩉꨓꨫ ꨚꨯꨤꨪꨓꨪꩀ parti politik. political parties.
(t.) ꨌꨪꩍ ꨀꨳꨩ cih aia /cih – ia:/ sharp-tongued, shrewish. cô gái có tính đanh đá ꨆꨟꨬ ꨨꨭꨩ ꨟꨗꨭꩍ ꨌꨪꩍ ꨀꨳꨩ kamei hu manuh cih aia. the girl has an acidic… Read more »
(đg.) ꨀꨓꨯꨱꩃ ataong /a-tɔ:ŋ/ beat, hit. đánh đập ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨟꨚꨯꨱꩍ ataong mapaoh. đánh giặc ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨆꨤꨪꩆ ataong kalin. đánh lộn ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ataong gep. đánh trả lại (chống trả) ꨀꨓꨯꨱꩃ ataong… Read more »
(đg.) ꨀꨩ a /a-tɔ:ŋ – i-ka:n/ to catch fish.
chơi bài (đg.) ꨟꨁꨪꩆ ꨝꨳꨮꩉ main bier /mə-ɪn – biʌr˨˩/ playing cards.
chơi cờ bạc, trò đỏ đen (đg.) ꨟꨁꨪꩆ ꨎꨳꨯꨮꩆ main jién /mə-ɪn – ʤie̞:n˨˩/ to gamble.
(để tính toán) (đg.) ꨓꩍ ꨆꨓꨪꩍ tah katih /tah – ka-tɪh/ hit the abacus (to calculate).
1. (đg.) ꨆꨰꩃ kaing /kɛ:ŋ/ to mark. (cv.) ꨆꨰꩆ kain /kɛ:n/ 2. (đg.) ꨓꨭꩅ tut /tut/ to mark. 3. (đg.) ꨋꩇ ꨗꩌ ngap nâm /ŋaʔ – nø:m/ to mark. 4. (đg.) ꨌꨰꩀ ꨗꩌ… Read more »
(đg.) ꨕꨰ ꨝꨶꨰ dai buai /d̪aɪ – bʊoɪ˨˩/ to swing.