đàn địch | | sing and play
(chơi nhạc cụ, đàn hát nói chung) (d.) ꨣꨝꩇ ꨟꨣꨫ rabap mari /ra-bap˨˩ – mə-ri:/ in general about singing and playing musical instruments. đàn địch suốt đêm (ca hát chơi nhạc… Read more »
(chơi nhạc cụ, đàn hát nói chung) (d.) ꨣꨝꩇ ꨟꨣꨫ rabap mari /ra-bap˨˩ – mə-ri:/ in general about singing and playing musical instruments. đàn địch suốt đêm (ca hát chơi nhạc… Read more »
đàn chị (d.) ꨦꨄꨰ saai /sa-aɪ/ elders, senior sibling. có đàn anh đàn chị ở đây ꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨦꨄꨰ ꨈꨮꩇ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨗꨫ hu dom saai gep daok pak ni. there… Read more »
(đg.) ꨚꨠꨇꨭꩌ pamakhum /pa-mə-kʱum/ to repress.
1. (d.) ꨆꨟꨬ ꨝꨪꨗꨰ kamei binai /ka-meɪ – bi˨˩-naɪ˨˩/ woman. đàn bà phụ nữ (có chồng hoặc đã lớn tuổi) ꨟꨭꩀ ꨆꨟꨬ muk kamei. women (married or older). đàn bà con… Read more »
(d.) ꨀꨩ a /a-d̪eɪ/ junior. lứa đàn em ꨀꨕꨬ ꨈꨮꩇ adei gep. juniors. đàn em nhỏ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅ adei asit. little children. đàn em thơ ꨀꨕꨬ ꨣꨗꨰꩍ adei ranaih. juniors are… Read more »
(t.) ꨟꨈꩇ magap /mə-ɡ͡ɣap˨˩/ roughly. đại khái là như thế ꨟꨈꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ magap yau nan. roughly like that.
1. (d.) ꨈꨨꨩ ꨚꨵꩆꨤꨩ gaha planla [Sky.] /ɡ͡ɣa˨˩-ha:˨˩ – plʌn-la:/ embassy. 2. (d.) ꨀꩌꨝꨦꨫ>ambasi /ʌm-ba˨˩-si:/ embassy.
1. (d.) ꨆꨙꨶꨰ kanduai [Cam M] /ka-ɗʊoɪ/ captain. 2. (d.) ꨆꩇꨓꨰꩆ kaptain /kap-tɛn/ captain.(cv.) ꨌꩇꨓꨰꩆ ꩞ kaptan /kap-tʌn/
(đg.) ꨀꩉꨖꩉ ardhar /ʌn-d̪ʱʌr/ enthuse; indulge. đam mê ăn uống ꨀꩉꨖꩉ ꨕꨫ ꨡꨮꩃ ꨨꨶꩀ ardhar di mbeng huak. passion for eating.
(d.) ꨙꩌ ndam /ɗa:m/ ritual. đám cưới ꨙꩌ ꨡꨮꩃ ndam mbeng pandih. wedding party, the wedding. đám cưới ꨙꩌ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ ndam mbeng manyum. wedding party, the wedding. đám cưới ꨙꩌ… Read more »