tưởng nhớ | | remember
(đg.) ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ hadar krung /ha-d̪ʌr – kruŋ/ to remember, in memory of. ngày tưởng nhớ các anh hùng ꨨꨣꨬ ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ ꨓꨮꩊ ꨕꨯꩌ ꨛꨯꨮ ꨥꨪꨣꨩ harei hadar krung tel dom… Read more »
(đg.) ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ hadar krung /ha-d̪ʌr – kruŋ/ to remember, in memory of. ngày tưởng nhớ các anh hùng ꨨꨣꨬ ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ ꨓꨮꩊ ꨕꨯꩌ ꨛꨯꨮ ꨥꨪꨣꨩ harei hadar krung tel dom… Read more »
(đg.) ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ hadar krung /ha-d̪ʌr – kruŋ/ in memory of. ngày tưởng nhớ các anh hùng ꨨꨣꨬ ꨨꨕꩉ ꨆꨴꨭꩃ ꨓꨮꩊ ꨕꨯꩌ ꨛꨯꨮ ꨥꨪꨣꨩ harei hadar krung tel dom po wira…. Read more »
(đg.) ꨆꨨꨵꨯꨱꩌ ꨟꨢꨯꨱꩌ kahlaom mayaom [A,71] /ka-hlɔ:m – mə-jɔ:m/ expect.
(đg.) ꨟꨨꨓꨫ mahati /mə-ha-ti:/ to imagine.
tượng bia, bia tượng 1. (d.) ꨨꨢꩇ hayap /ha-jaʊʔ/ statue. tượng đá ꨨꨢꩇ ꨝꨓꨭꨥ hayap batuw. stone statue. tượng gỗ ꨨꨢꩇ ꨆꨢꨮꨭ hayap kayau. wooden statue. tượng đất nung ꨨꨢꩇ ꨨꨤꩆ… Read more »
(d.) ꨢꩃꨣꨭꩇ yangrup /ja:ŋ-ru:p/ idol.
1. (t.) ꨧꨪꨕꩍ sidah [A,483] /si-d̪ah/ symbolic. vật tượng trưng ꨆꨢꨩ ꨧꨪꨕꩍ kaya sidah. symbolic objects. 2. (t.) ꨚꨀꩉꨓꨫ paarti [A,20] (pa+arti) /pa-ar-ti:/ symbolic. vật tượng trưng ꨆꨢꨩ ꨚꨀꩉꨓꨫ kaya paarti…. Read more »
(d.) ꨓꨆꨭꩍ takuh /ta-kuh/ mouse, rat. tuổi tý ꨗꨧꩀ ꨓꨆꨭꩍ nasak takuh. the age of mouse.
(d.) ꨓꨪꩀ tik /tɪʔ/ billion. tiền một tỷ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨧꨩ ꨓꨪꩀ jién sa tik. one billion money. người giàu tỷ phú ꨣꨠꨕꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ramada jién tik. Rich billionaire.
(d.) ꨕꨗꨪꩂ daning /d̪a-nɪŋ˨˩/ wall. (cv.) ꨕꨗꩃ danâng /d̪a-nøŋ˨˩/ tường đá ꨕꨗꨪꩂ ꨝꨓꨭꨥ daning batuw. stone wall. tường đất ꨕꨗꨪꩂ ꨨꨤꨭꩀ daning haluk. earth wall. tường gạch ꨕꨗꨪꩂ ꨀꨆꨳꩀ daning akiak. brick… Read more »