trật | | sprain, dislocated; fail
1. trật, bong (gân) (đg.) ꨍꨭꩅ chut /ʧut/ to sprain. trật tay ꨍꨭꩅ ꨓꨊꨪꩆ chut tangin. sprained hand. trật chân ꨍꨭꩅ ꨓꨆꨰ chut takai. sprained leg. sưng trật ꨍꨭꩅ ꨝꨣꩍ chut barah…. Read more »
1. trật, bong (gân) (đg.) ꨍꨭꩅ chut /ʧut/ to sprain. trật tay ꨍꨭꩅ ꨓꨊꨪꩆ chut tangin. sprained hand. trật chân ꨍꨭꩅ ꨓꨆꨰ chut takai. sprained leg. sưng trật ꨍꨭꩅ ꨝꨣꩍ chut barah…. Read more »
(chim trảu, trao trảo) (d.) ꨨꨗꨶꨩ hanua /ha-nʊa:/ bee-eater.
cá tràu, cá quả (d.) ꨌꨆꨵꨰꩅ caklait /ca-klɛt/ ~ /ca-klɛk/ snakehead fish. canh chua cá trầu ꨀꨳꨩ ꨟꨧꩌ ꨁꨆꩆ ꨌꨆꨵꨰꩅ aia masam ikan caklait. snakehead fish sour soup.
(d.) ꨣꨓꨭꩍ ratuh /ra-tuh/ hundred. trăm năm ꨣꨓꨭꩍ ꨔꨭꩆ ratuh thun. a hundred years. một trăm ngàn ꨧꨩ ꨣꨓꨭꩍ ꨣꨝꨭꨥ (ꨧꨩ ꨆꨯꩅ) sa ratuh rabuw (sa kot). one hundred thousand.
(d.) ꨆꨯꩅ kot [A, 77] [Cam M] /ko:t/ hundred thousand. một trăm ngàn ꨧꨩ ꨆꨯꩅ sa kot. one hundred thousand.
(d.) ꨨꨥꩊ hawal [A,521] /ha-wal/ hundred million.
(d.) ꨆꨵꩆ klan /klʌn/ python.
(d.) ꨀꨳꨩ ꨝꨤꩆ aia balan /ia: – ba˨˩-la:n˨˩/ moon. trăng non, trăng khuyết ꨀꨳꨩ aia balan také kabaw. trăng lên ꨀꨳꨩ ꨝꨤꩆ ꨓꨈꨯꩀ aia balan tagok.
1. trắng, màu trắng (chỉ nói về màu sắc) (t.) ꨚꨓꨪꩍ patih /pa-tɪh/ white (color only). áo trắng (áo màu trắng) ꨀꨥ ꨚꨓꨪꩍ aw patih. white cloths (color only, sometimes talk about… Read more »
(d.) ꨈꨨꨵꨭꨥ gahluw /ɡ͡ɣa˨˩-hlau˨˩/ aloe wood. trầm hương ꨈꨨꨵꨭꨥ ꨀꨧꩉ gahluw asar.