tráo mắt | | stare
(đg.) ꨕꨟꩃ ꨟꨓꨩ damâng mata /d̪a-møŋ˨˩ – mə-ta:/ to stare at.
(đg.) ꨕꨟꩃ ꨟꨓꨩ damâng mata /d̪a-møŋ˨˩ – mə-ta:/ to stare at.
1. (t.) ꨝꨵꨮꩀꨝꨵꨮꩃ blek-bleng /blə˨˩ʔ-blʌŋ˨˩/ shifty. 2. (t.) ꨀꨤꨩ ꨊꨯꨱꩀ ala ngaok /a-la: – ŋɔʔ/ shifty.
1. (đg.) ꨓꨟꨭꩍ tamuh /ta-muh/ gush out, run over. nước trào (từ đất, khe đá. Thuộc về thiên nhiên) ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨭꩍ aia tamuh. water gushing out (from rock crevices or underground)…. Read more »
I. trạt, cái trạt, trạt cho phẳng đều (đg. d.) ꨨꨤꨪꩀ halik /ha-li:ʔ/ to roll; roller. trạt ruộng bằng cái trạt ꨨꨤꨪꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨟꩃ ꨨꨤꨪꩀ halik hamu mâng halik. roll the rice… Read more »
(d.) ꨝꨎꩇ bajap [A,319] /ba˨˩-ʤap˨˩/ rosary, string, a set of things tied or threaded together on a thin cord.
1. (d.) ꨀꩅꨥꨮꩅ atwet /at-wə:t/ adverb. 2. (d.) ꨓꨴꩃꨊꨩ trangngâ /tra:ŋ-ŋø:/ adverb.
I. tranh, tranh lợp mái nhà (d.) ꨈꩀ gak /ɡ͡ɣa˨˩ʔ/ thatch. tranh lợp nhà ꨈꩀ ꨓꩀ ꨧꩃ gak tak sang. thatched roof. nhà tranh ꨧꩃ ꨈꩀ sang gak. cottage. II. tranh, bức… Read more »
1. (đg.) ꨀꨟꨳꩀ amiak [A,17] /a-miaʔ/ dispute, to find over something. tranh giành nhau chiếm đất ꨀꨟꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨆꨩ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ amiak gep ka tanâh raya. 2. (đg.) ꨚꨀꨤꩍ… Read more »
1. (đg.) ꨟꨤꩍꨌꩍ malah-cah /mə-lah-cah/ controversy. 2. (đg.) ꨟꨣꨚꨯꨱꩍ marapaoh [A,381] /mə-ra-pɔh/ controversy.
(đg.) ꨎꨎꨰꩀ jajaik [A,143] /ʤa˨˩-ʤɛ:˨˩ʔ/ argue, discuss.