trang | | page; plate
I. trang, trang giấy, tờ (đg.) ꨝꨘꩍ banah /ba˨˩-nah˨˩/ page. tại trang số mười ꨕꨤꩌ ꨝꨘꩍ ꨓꨚꨭꩀ dalam banah tapuk. mười trang sách ꨧꨩ ꨚꨵꨭꩍ ꨝꨘꩍ ꨓꨚꨭꩀ sa pluh banah tapuk. … Read more »
I. trang, trang giấy, tờ (đg.) ꨝꨘꩍ banah /ba˨˩-nah˨˩/ page. tại trang số mười ꨕꨤꩌ ꨝꨘꩍ ꨓꨚꨭꩀ dalam banah tapuk. mười trang sách ꨧꨩ ꨚꨵꨭꩍ ꨝꨘꩍ ꨓꨚꨭꩀ sa pluh banah tapuk. … Read more »
(d.) ꨆꨘꩊ kanal /ka-na:l/ harrow. lấy trang bừa để trang đất ruộng cho đều ꨟꩀ ꨆꨘꩊ ꨆꩊ ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨩ ꨙꩇ mâk kanal kal hamu ka ndap.
(d.) ꨓꨴꨭꩀ truk /tru:ʔ/ rice rake. cái trang cào lúa ꨓꨴꨭꩀ ꨆꨶꨩ ꨚꨕꨰ truk kua padai.
1. (đg. d.) ꨚꨓꩊ ꨆꨢꨩ patal kaya /pa-tʌl – ka-ja:/ to equip, equipment. 2. (đg. d.) ꨓꩇ tap [A,176] /tap/ to equip, equipment. 3. (đg. d.) ꨈꨴꨮꩃ greng [A,110] … Read more »
(đg.) ꨀꨶꨮꩀ auek /ʊəʔ/ to make up. bàn trang điểm ꨚꨝꩆ ꨀꨶꨮꩀ paban auek. tô phấn trang điểm ꨀꨶꨮꩀ ꨤꨶꨮꩀ auek luek. gái đẹp nhờ biết trang điểm ꨆꨟꨬ ꨉꨮꩍ ꨆꨢꨶꨩ… Read more »
(d.) ꨆꨯꨱꩉ kaor /kɔr/ rank. đồng trang lứa ꨧꨩ ꨆꨯꨱꩉ sa kaor. at the same rank or age.
1. (d.) ꨇꩆ ꨀꨥ khan aw /khʌn – aʊ/ clothes, dress. 2. (d.) ꨀꨊꨶꨬ ꨌꨭꩀ anguei cuk /a-ŋuɪ – cu:ʔ/ clothes, dress.
(d.) ꨝꨆꩌ bakam /ba˨˩-kʌm/ solemn.
1. (đg.) ꨤꨳꨮꩆ lien [A,450] /liən/ to decorate. trang trí nhà mồ ꨋꩇ ꨤꨳꨮꩆ ꨆꨩ ꨧꩃ ꨧꨶꨮꩉ ngap lien ka sang suer. 2. (đg.) ꨀꨶꨮꩀ auek /ʊəʔ/ to decorate. trang… Read more »
(đg.) ꨓꨭꩍ tuh / to coat. tráng dầu lên cho đều ꨓꨭꩍ ꨟꨐꩀ ꨚꨙꩇ tuh manyâk pandap. coat the oil evenly. tráng bánh tráng ꨓꨭꩍ ꨓꨚꨬ ꨣꨌꩌ tuh tapei racam. coat… Read more »