xác nhận | | confirm
1. (đg.) ꨚꨆꨴꨲꩆ pakrân /pa-krø:n/ to confirm. 2. (đg.) ꨚꩉꨆꩆ parkan [A,280] (Kh.) /par-kan/ to confirm.
1. (đg.) ꨚꨆꨴꨲꩆ pakrân /pa-krø:n/ to confirm. 2. (đg.) ꨚꩉꨆꩆ parkan [A,280] (Kh.) /par-kan/ to confirm.
1. (đg.) ꨀꨳꨮꩀ ꨝꨪꨓꨘꩅ aiek bitanat /iəʔ – bi˨˩-ta-nat/ to determine. 2. (đg.) ꨚꨢꨩ paya [A, 276] /pa-ja:/ to determine.
(t.) ꨌꨴꨪꩍ crih /crih/ strange. người xa lạ ꨂꨣꩃ ꨌꨴꨪꩍ urang crih.
(đg.) ꨚꨵꨰꩍ plaih /plɛh/ to keep away from xa lánh điều dữ ꨚꨵꨰꩍ ꨕꨫ ꨎꨗꩀ plaih di janâk. xa lánh xa ra ꨚꨵꨰꩍ ꨀꨓꩍ ꨓꨝꨳꩀ plaih atah tabiak.
I. đá, hòn đá, cục đá (d.) ꨝꨓꨮꨭ batau /ba˨˩-tau/ stone. (cv.) ꨝꨓꨭꨥ batuw /ba˨˩-tau/ (cv.) ꨚꨓꨮꨭ patau /pa-tau/ (cv.) ꨚꨓꨭꨥ patuw /pa-tau/ đá mài ꨝꨓꨮꨭ ꨀꨧꩍ batau asah. grindstone. đá bàn (đá bằng) ꨝꨓꨮꨭ… Read more »
(đg.) ꨚꨴꨰ prai /praɪ/ back kick. ngựa đá hậu ꨀꨧꨰꩍ ꨚꨴꨰ asaih prai.
đà, cây đà (d.) ꨙꩃ ndang /ɗa:ŋ/ beam, girder. cây đà dưới của căn nhà ꨙꩃ ꨧꩃ ndang sang.
(d.) ꨕꨤꩅ dalat /d̪a-lat˨˩/ Dalat (city). thành phố Đà Lạt ꨟꨕꨪꩆ ꨕꨤꩅ madin Dalat. Dalat city.
chỉ trích, đả kích (đg.) ꨙꨯꩌ ꨈꨵꨯꨱꩍ ndom glaoh /ɗo:m – ɡ͡ɣlɔh˨˩/ criticize.
I. đã, đã đời, đã thèm, sảng khoái, cảm giác rất thích thú, đã thỏa mãn một nhu cầu nào đó (và đôi khi không muốn tiếp tục thực hiện nhu… Read more »