có vẻ | X | seem
(đg.) ꨀꨕꨩ ꨢꨮꨭ ada yau /mə-d̪a: – jau/ to seem. có vẻ như hắn rất thích cô ấy ꨟꨕꨩ ꨢꨮꨭ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲꨩ ꨕꨫ ꨗꨰ ꨗꩆ mada yau nyu takrâ di nai… Read more »
(đg.) ꨀꨕꨩ ꨢꨮꨭ ada yau /mə-d̪a: – jau/ to seem. có vẻ như hắn rất thích cô ấy ꨟꨕꨩ ꨢꨮꨭ ꨐꨭꨩ ꨓꨆꨴꨲꨩ ꨕꨫ ꨗꨰ ꨗꩆ mada yau nyu takrâ di nai… Read more »
I. cò, con cò (d.) ꨆꨯꨱꩀ kaok /kɔ:ʔ/ stork. cò bay ꨆꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ kaok per. stork is flying. II. cò, cò súng (d.) ꨎꩊꨙꨰꩍ jalndaih /ʥal˨˩-ɗɛh/ trigger. bóp cò súng ꨤꨰꩍ ꨎꩊꨙꨰꩍ ꨜꨥ… Read more »
(d.) ꨆꨓꨯꨩ kato /ka-to:/ Grewia paniculata L. – Microcos tomentosa Sm.. súng cò ke (súng ống tre bắn bằng trái cò ke) ꨜꨥ ꨆꨓꨯꨩ phaw kato.
(đg.) ꨙꨯꩌ ꨗꨯꨱ ꨙꨯꩌ ꨟꨰ ndom nao ndom mai /ɗo:m – naʊ – ɗo:m – maɪ/ bargain, haggle. cò kè bớt một thêm hai, cuối cùng cũng không chịu mua đồ… Read more »
(d.) ꨨꨣꨮꩀ harek /ha-rəʔ/ grass. cỏ chác ꨨꨣꨮꩀ ꨝꨭꨩ harek bu. cỏ chỉ ꨨꨣꨮꩀ ꨆꨣꩍ harek karah. cỏ cú ꨨꨣꨮꩀ ꨈꨣꨶꩀ harek garuak. cỏ rác ꨨꨣꨮꩀ ꨨꨣꨯꩌ harek harom.
(đg.) ꨚꨢꨯꨱꩇ payaop /pa-jɔ:p/ shrink, contraction. co lại ꨚꨢꨯꨱꩇ ꨥꨮꩀ payaop wek shrinking.
1 (đg.) ꨀꨣꩀ ꨙꨯꨱꩍ arak ndaoh /a-raʔ – ɗɔh/ convulsive. 2. (đg.) ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀ kruak mâk / convulsive.
(t.) ꨓꨆꨴꨰꨥ takraiw /ta-krɛʊ/ curled up. lá cây khô co quắp ꨨꨤꨩ ꨔꨭꨩ ꨓꨆꨴꨰꨥ hala thu takraiw. dry leaves and curled up.
(đg.) ꨨꨭꨩ hu /hu:/ have. có không? ꨨꨭꨩ ꨤꨬ ? hu lei? do you have? có tội ꨨꨭꨩ ꨈꨵꩄ hu glac. guilty. có mặt ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ hu mbaok. present. có tiếng… Read more »
(t.) ꨟꨆꨬ makei /mə-keɪ/ perfunctory. làm cho có lệ ꨋꩇ ꨟꨆꨬ ngap makei. perfunctory.