có ích | X | useful
(t.) ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ hu haniim /hu: – ha-niim/ useful. những việc làm có ích ꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨫ dom gruk hu haniim. useful works.
(t.) ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨪꩌ hu haniim /hu: – ha-niim/ useful. những việc làm có ích ꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨨꨗꨳꨫ dom gruk hu haniim. useful works.
1. (đg. t.) ꨏꩀ ꨕꨴꨬ jhak drei /ʨa:˨˩ʔ – d̪reɪ/ to have a period, menstruation. 2. (đg. t.) ꨓꨰꩀ ꨇꩆ taik khan /tɛʔ – khʌn/ to have a period, menstruation. 3. (đg…. Read more »
1. (t.) ꨙꨩ nda /ɗa:/ maybe, perhaps, probably. – ông ấy có tiền không? ꨅꩃ ꨗꩆ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨤꨬ ? ong nan hu jién lei? does this man have any money?… Read more »
(đg.) ꨟꨓꨳꩆ matian /mə-tia:n/ pregnant.
(đg.) ꨟꨓꨳꩆ matian /mə-tia:n/ pregnant.
(đg.) ꨟꨕꨩ ꨨꨭꨩ mada hu /mə-d̪a: – hu:/ can, may. có thể là như thế ꨟꨕꨩ ꨨꨭꨩ ꨢꨘꩆ mada hu yanan. may be like that. tôi có thể đi đến đó… Read more »
I. cậy, cậy đồ, cậy nâng một vật lên (đg.) ꨆꨙꨮꩍ kandeh /ka-ɗəh/ to pry. cậy nắp nồi ꨆꨙꨮꩍ ꨓꨭꩀ ꨆꨈꨯꨱꩀ kandeh tuk kagaok. pry the lid. II. cậy, cậy nhờ, nhờ… Read more »
(đg.) ꨦꩀ ꨨꨓꨰ sak hatai /sak – ha-taɪ/ to count on somebody. tất cả đều cậy trông vào anh ꨀꨝꨪꩍ ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨕꨫ ꨦꨄꨰ abih sak hatai di saai. all strong… Read more »
(đg.) ꨚꨝꨭꩀ ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ pabuk banguk yawa /pa-bu˨˩ʔ – ba-ŋu˨˩ʔ – ja-wa:/ to say a mass.
(đg.) ꨤꩃꨆꩉ langkar /a-la:ŋ-ka:r/ to entreat.