cám | X | bran
(d.) ꨨꨤꨮꩀ halek /ha-ləʔ/ bran, mash. cám heo ꨨꨤꨮꩀ ꨚꨝꨶꨬ halek pabuei. pig bran.
(d.) ꨨꨤꨮꩀ halek /ha-ləʔ/ bran, mash. cám heo ꨨꨤꨮꩀ ꨚꨝꨶꨬ halek pabuei. pig bran.
(tr.tr.) ꨙꨶꨩ ꨜꨶꨮꩊ ndua phuel /ɗʊa: – fʊəl/ thanks. cám ơn bạn đã giúp mình nhé! ꨙꨶꨩ ꨜꨶꨮꩊ ꨢꨭꩅ ꨨꨭꨩ ꨕꨯꨱꩃ ꨕꨴꨬ ꨐꨩ ! ndua phuel yut hu daong drei nya!… Read more »
I. cái, con cái (đg.) ꨝꨪꨗꨰ binai /bi-naɪ˨˩/ female. con bò cái ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ lamaow binai. ladycow. con bò cái tơ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ ꨕꨣꨩ lamaow binai dara. heifer. II. cái (đơn vị… Read more »
(đg.) ꨝꨭꩍ buh /buh/ to put on, install, set. cài nút áo ꨝꨭꩍ ꨆꨌꨪꩂ ꨀꨥ buh kacing aw. buttoning the shirt. cài bẫy ꨝꨭꩍ ꨈꨰꩈ buh gaiy. set the trap. cài… Read more »
(d.) ꨆꨰ kai /kaɪ/ cabbage, napa cabbage; green mustard nấu canh cải ăn cơm ꨝꨰ ꨆꨰ ꨨꨶꩀ bai kai huak. cook cabbage soup for a meal.
(đg.) ꨚꨒꨮꩇ panjep /pa-ʄəʊʔ/ to correct. cải chính lại những thông tin sai ꨚꨒꨮꩇ ꨥꨮꩀ ꨕꨯꩌ ꨇꨯꨱ ꨍꨭꩀ panjep wek dom khao chuk. rectify the wrong information.
1. (đg.) ꨧꨭꨟꩍ sumâh [A,488] /su-møh/ to disguise. cải trang thành người xin ăn ꨧꨭꩌ sumâh jieng sa urang lakau mbeng (pry). disguised as beggars. 2. (đg.) ꨟꨋꩇ mangap [A,368] /mə-ŋaʔ/ to… Read more »
I. cãi, cãi cọ. (đg.) ꨈꩃ gang /ɡ͡ɣa:ŋ/ to argue. trò cãi thầy ꨦꨰꩍ ꨈꩃ ꨕꨫ ꨈꨴꨭꨩ saih gang di gru. the student argued with the teacher. II. cãi, chối cãi, không… Read more »
(đg.) ꨆꨟꨵꩍ kamlah /ka-mlah/ deny, disclamation. ăn cắp rồi còn chối cãi ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃ ꨚꨎꨮꨩ ꨆꨟꨵꩍ klaik mbeng paje kamlah. he stole (arrested in battle) but also denied. cãi vả ꨆꨟꨵꩍꨌꩍ… Read more »
(đg.) ꨆꨈꩆ ꨆꩃ kagan kang /ka-ɡ͡ɣʌn – ka:ŋ/ to quibble, quip. làm sai mà còn cãi bướng ꨋꩇ ꨦꨶꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨈꩆ ꨆꩃ ngap suai blaoh daok kagan kang. do wrong… Read more »