bình đẳng | X | equal
1. (t.) ꨙꨮꨩ ꨈꨮꩇ nde gep /ɗə: – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. 2. (t.) ꨕꨯꨩ ꨈꨮꩇ do gep /do: – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. 3. (t.) ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ yau gep /jau – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. mọi người sinh… Read more »
1. (t.) ꨙꨮꨩ ꨈꨮꩇ nde gep /ɗə: – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. 2. (t.) ꨕꨯꨩ ꨈꨮꩇ do gep /do: – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. 3. (t.) ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ yau gep /jau – ɡ͡ɣəʊʔ/ equal. mọi người sinh… Read more »
(đg.) ꨍꨪꩆꨝꨳꨰ chin-biai /ʧin – biaɪ/ comment. để lại một lời bình luận ꨌꨰꩀ ꨧꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨍꨪꩆꨝꨳꨰ caik sa panuec chin-biai. leave a comment. bình luận bóng đá ꨍꨪꩆꨝꨳꨰ ꨌꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ… Read more »
1. (d.) ꨧꨭꨝꨭꩍ subuh [A, 487] /su-buh/ sunrise, dawn. ánh bình minh ꨓꨗꨴꩀ ꨧꨭꨝꨭꩍ tanrak subuh. 2. (d.) ꨛꨯꨩꩀ ꨞꨯꩂ pok bhong /po:ʔ – bʱo:ŋ/ sunrise, dawn. sắc trời bình minh… Read more »
(d.) ꨓꨗꨴꩆ tanran /ta-nrʌn/ plain.
(t.) ꨞꨳꩆ bhian /bʱia:n/ normal. đi học bình thường như mọi khi ꨗꨯꨱ ꨝꩄ ꨢꨮꨭ ꨕꨯꩌ ꨥꩉ nao bac yau dom war. go to school as usual.
(d. t.) ꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰ jangih hatai /ʥa-ŋih – ha-taɪ/ calm. giữ bình tĩnh ꨇꨪꩀ ꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰ khik jangih hatai. keep calm.
(d. t.) ꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰ jangih hatai /ʥa-ŋih – ha-taɪ/ calm. hãy bình tâm ꨇꨪꩀ ꨎꨊꨪꩍ ꨨꨓꨰ khik jangih hatai. keep calm.
1. (t.) ꨧꩆꨓꨴꩆ santran [A, 476] /sʌn-trʌn/ safe and sound, peaceful. thấy bình yên nơi vùng thôn quê ꨡꨯꩍ ꨧꩆꨓꨴꩆ ꨕꨫ ꨚꨤꨬꨚꨤꨩ mboh santran di palei-pala. feeling safe and sound at… Read more »
(đg.) ꨚꨈꩅ pagat /pa-ɡ͡ɣa:t/ to cheat. chơi bịp ꨟꨁꨪꩆ ꨚꨈꩅ main pagat. cheating.
1. (t.) ꨝꨵꨮꩀꨝꨵꨮꩃ blek-bleng /bləʔ – blʌŋ/ dishonest. 2. (t.) ꨤꨯꨱꩉꨆꨓꨯꨱꩉ laor-kataor /lɔr – ka-tɔr/ dishonest.