biểu quyết | X | vote
1. (đg.) ꨚꨧꨩ ꨟꩅ pasa mat [A, 387] /pa-sa: – mat/ to vote. cùng biểu quyết để chọn ra một người làm lãnh đạo ꨈꨗꨭꩌ ꨚꨳꨮꩍ ꨚꨧꨩ ꨟꩅ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨚꩆ… Read more »
1. (đg.) ꨚꨧꨩ ꨟꩅ pasa mat [A, 387] /pa-sa: – mat/ to vote. cùng biểu quyết để chọn ra một người làm lãnh đạo ꨈꨗꨭꩌ ꨚꨳꨮꩍ ꨚꨧꨩ ꨟꩅ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨚꩆ… Read more »
1. (d.) ꨎꨝꨶꨮꩊ jabuel /ʥa-bʊəl/ soldier. những binh sĩ trong quân đội Hoa Kỳ đang luyện tập bắn súng ꨕꨯꩌ ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨕꨤꩌ ꨚꨗꨴꨯꨱꩃ ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨀꨟꨮꨣꨪꨆꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨴꨮꩌ ꨌꨭꩍ ꨜꨥ dom jabuel… Read more »
1. (d.) ꨆꨫ ki [A,71] /ki:/ ewer. 2. (d.) ꨨꨤꨯꨱꩃ halaong /ha-lɔ:ŋ/ (thường làm bằng đồng hoặc bạc). ewer (usually made of copper or silver).
1 (d.) ꨚꨆꨭꩉ pakur [A, 251] /pa-kur/ metal jar (or flask). 2. (d.) ꨧꨳꨮꩆ sien [A, 465] /siən/ metal jar (or flask).
(t.) ꨀꨤꩍꨠꨓꩍ alah-matah /a-lah–mə-tah/ lazily. thằng biếng nhác ꨝꩆ ꨀꨤꩍꨠꨓꩍ ban alah-matah. cảm thấy biếng nhác để làm việc ꨡꨯꩍ ꨀꨤꩍꨠꨓꩍ ꨧꨫ ꨋꩇ mboh alah-matah si ngap.
(đg.) ꨔꨮꨭ thau /tʱau/ to know. biết chừng nào ꨔꨮꨭ ꨨꨝꨳꨯꨮꨩ thau habién. biết điều ꨔꨮꨭ ꨆꨖꨩ thau kadha. biết ơn ꨔꨮꨭ ꨜꨶꨮꩊ thau phuel.
(t.) ꨤꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ lahik akaok /a-hɪʔ – a-kɔʔ/ gone without a trace. hắn đi biệt tăm ở đâu không biết ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨤꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ nyu nao lahik… Read more »
1. (d.) ꨈꨨꨩ gaha /ɡ͡ɣa-ha:/ villa. 2. (d.) ꨆꨶꨮꩀ ꨈꨨꨩ kuek gaha / villa.
(đg.) ꨀꨤꨪꩆ alin / to give, offer. biếu quà ꨀꨤꨪꩆ ꨆꨢꨩ alin kaya. give present. quà biếu ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ kaya alin. gift.
1. biểu, chỉ bảo. (đg.) ꨚꨙꩉ pandar /pa-ɗʌr/ give orders, order about. biểu em đi học ꨚꨙꩉ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ pandar adei nao bac. 2. biểu, bảo, nói lại, nói rằng. (đg.) … Read more »