bo bo | X | sorghum
(d.) ꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰ tangey brai /ta-ŋəɪ – braɪ/ sorghum.
(d.) ꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰ tangey brai /ta-ŋəɪ – braɪ/ sorghum.
I. bó, cột bó. 1. (đg.) ꨌꩀ cak /caʔ to bunch. bó một bó củi ꨌꩀ ꨧꨩ ꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍ cak sa canak njuh. bó vào nhau (quấn nhau) ꨌꩀ ꨈꨮꩇ cak gep…. Read more »
(d.) ꨌꩀ ꨚꨕꨰ cak padai /caʔ – pa-daɪ/ bundle of rice. một bó lúa ꨧꨩ ꨌꩀ ꨚꨕꨰ sa cak padai. a bundle of rice.
I. bó, cột, trói tay. (đg.) ꨌꩀ ꨓꨊꨪꩆ cak tangin /caʔ – ta-ŋin/ tire hands. II. bó tay, không thể làm được (từ lóng). (đg.) ꨌꩀ ꨓꨊꨪꩆ cak tangin /caʔ – ta-ŋin/ to… Read more »
I. bò, con bò. (d.) ꨤꨟꨯꨱꨥ lamaow /la-mɔ:/ ox. bò cái ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ lamaow binai. bò đực ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨓꨗꨯꨱꨥ lamaow tanaow. II. bò, trườn. 1. (đg.) ꨧꨴꨯꨱꨥ sraow /srɔ:/ to creep, crawl (plants,… Read more »
(d.) ꨆꨴꨭꩀ kruk /kru:ʔ/ bison.
I. bỏ, bỏ rơi. (đg.) ꨆꨵꩀ klak /kla:ʔ/ leave, abandon. bỏ đói ꨆꨵꩀ ꨀꨮꩀ klak aek. bỏ không ꨆꨵꩀ ꨔꨯꨱꩍ klak thaoh. bỏ qua ꨆꨵꩀ ꨓꨚꨩ klak tapa. bỏ trốn ꨆꨵꩀ ꨕꨮꩇ… Read more »
(d.) ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ harum takai /ha-rum – ta-kaɪ/ sock.
(d.) ꨚꨓꨪꩅ ꨀꨳꨩ ꨌꨰꩈ patit aia caiy /pa-tɪt – ia: – cɛ:/ teapot.
1. (t.) ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ suk siam /suk – sia:m/ safe and sound, peaceful. chúc cha mẹ mạnh khỏe và bình an ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨢꨭꩍ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯꨩ ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ tadhuw ayuh… Read more »