bói cá | X | kingfisher
(d.) ꨌꨌꩅ cacat [A, 119] /ca-cat/ kingfisher. chim bói cá ꨌꨳꨪꩌ ꨌꨌꩅ ciim cacat. kingfisher.
(d.) ꨌꨌꩅ cacat [A, 119] /ca-cat/ kingfisher. chim bói cá ꨌꨳꨪꩌ ꨌꨌꩅ ciim cacat. kingfisher.
(d.) ꨡꨯꩌ mbom /ɓɔ:m/ bomb. bom nổ ꨡꨯꩌ ꨚꨓꨭꩍ mbom patuh. bomb exploded.
(đg.) ꨌꨤꨮꩍ caleh /ca-ləh/ to leave far behind. bỏ rơi ai giữa đường ꨌꨤꨮꩍ ꨔꨬ ꨟꨓꨲꩍ ꨎꨤꩆ caleh thei matâh jalan.
(d.) ꨟꨕꨶꨮꩆ maduen /mə-d̪ʊən/ insect.
(d.) ꨕꨳꨯꨮꩃ diéng /d̪ie̞ŋ/ scorpion.
(d.) ꨆꨓꨯꨱꩀ kataok /ka-tɔ:k/ grasshopper.
I. bóc, bóc ra, lột ra, tháo ra (đg.) ꨓꨚꨯꨱꩀ tapaok /ta-pɔʔ/ open, peel off. bóc vỏ ꨓꨚꨯꨱꩀ ꨆꨙꨭꩍ tapaok kanduh. peel the shell. II. bóc, bóc bằng tay, bốc lên. (đg.) … Read more »
1. bịt, bít miệng (hoặc lỗ) nhỏ như miệng chai, lọ nhỏ… (đg.) ꨆꨙꩉ kandar /ka-ɗʌr/ to seal (the mouth (or hole) as small as the neck of the bottle…) bịt miệng… Read more »
(đg.) ꨈꨠꩉ gamar /ɡ͡ɣa-mʌr˨˩/ grasp, cling. (cv.) ꨎꨠꩊ jamal /ʥa-mʌl˨˩/ con mèo bíu vào cành cây ꨟꨢꨥ ꨈꨠꩉ ꨓꨟꨩ ꨖꩆ ꨜꨭꩆ mayaw gamar tamâ dhan phun.
(đg.) ꨌꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰ cik cambuai /ci:ʔ – ca-ɓʊoɪ/ pout