biên | X | write; contiguous zone
I. biên, biên chép, ghi chép (đg.) ꨥꩀ wak /waʔ/ to write. biên tên vào sổ ꨥꩀ ꨀꨋꩆ ꨓꨟꨩ ꨓꨚꨭꩀ wak angan tamâ tapuk. II. biên, vùng biên, vùng ven. (đg.) ꨍꨳꩍ… Read more »
I. biên, biên chép, ghi chép (đg.) ꨥꩀ wak /waʔ/ to write. biên tên vào sổ ꨥꩀ ꨀꨋꩆ ꨓꨟꨩ ꨓꨚꨭꩀ wak angan tamâ tapuk. II. biên, vùng biên, vùng ven. (đg.) ꨍꨳꩍ… Read more »
1. (d.) ꨎꨪꩍ ꨗꨈꩉ jih nagar /ʥih – nə-ɡ͡ɣʌr/ country border. 2. (d.) ꨨꨎꨭꩃ ꨗꨈꩉ hajung nagar /ha-ʥuŋ˨˩ – nə-ɡ͡ɣʌr/ country border.
(d.) ꨨꨣꩀ ꨓꨯꩀ harak tok /ha-raʔ – to:ʔ/ receipt. giấy biên nhận ꨝꨀꩉ ꨨꨣꩀ ꨓꨯꩀ baar harak tok.
(d.) ꨕꩀ ꨣꩈ dak ray /daʔ – raɪ/ annals. biên niên sử vua chúa Panduranga Champa ꨕꩀ ꨣꩈ ꨚꨓꨯꨱ ꨗꨈꩉ ꨛꩃꨕꨭꨣꩃꨈꨩ ꨌꩌꨛꨩ dak ray patao nagar Panduranga Campa.
1. (đg.) ꨓꨶꨮꩀ ꨓꨝꨳꩀ tuek tabiak /tʊəʔ – ta-biaʔ/ to compile. (đg.) ꨓꨶꨮꩀꨓꨶꩍ tuek-tuah / to compile.
(đg.) ꨦꨤꨪꩍ salih /sa-lɪh/ to change. con cắc kè biến đổi màu thật nhanh ꨀꨗꩀ ꨚꨆꨰꩈ ꨦꨤꨪꩍ ꨝꨮꩉ ꨝꨳꩀ ꨦꨠꩉ anâk pakaiy salih ber biak samar.
(đg. t.) ꨝꨙꩃ bandang /ba-ɗa:ŋ˨˩/ showed up. tên tội phạm bị lộ mặt ra ngoài ꨣꨈꨵꩄ ꨝꨙꩃ ꨡꨯꨱꩀ ꨓꨝꨳꩀ raglac bandang mbaok tabiak.
(đg. t.) ꨓꨈꨵꩀ taglak /ta-ɡ͡ɣlak/ to be sneezed. không biết bơi nên bị sặc nước ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨌꨤꨶꨰ ꨗꩆ ꨓꨈꨵꩀ ꨀꨳꨩ oh thau caluai nan taglak aia.
(t.) ꨈꨗꨮꩌ ganem /ɡ͡ɣa-nʌm˨˩/ taut. mặt bị sị ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨗꨮꩌ mbaok ganem.
(đg. t.) ꨚꨙꨳꩀ ꨤꨀꩆ pandiak laan /pa-ɗiaʔ – la-ʌn/ to be fevered.