phục kích | | ambush
mục kích, ẩn phục, mai phục, núp sẵn, đợi thời cơ (đg.) ꨆꨴꩀ krak /kraʔ/ to ambush. nằm ẩn phục chỗ kín đáo ꨙꨪꩍ ꨕꨮꩇ ꨆꨴꩀ ꨕꨫ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨙꨮꩇ ndih dep… Read more »
mục kích, ẩn phục, mai phục, núp sẵn, đợi thời cơ (đg.) ꨆꨴꩀ krak /kraʔ/ to ambush. nằm ẩn phục chỗ kín đáo ꨙꨪꩍ ꨕꨮꩇ ꨆꨴꩀ ꨕꨫ ꨤꨝꨪꩀ ꨕꨙꨮꩇ ndih dep… Read more »
khôi phục 1. (đg.) ꨧꨭꨤꨪꩍ sulih [A,489] /su-lɪh/ restore. 2. (đg.) ꨚꨓꨟꨯꨱꨥ ꨦꨤꨪꩍ patamaow salih [Sky.] /pa-ta-mɔ: – sa-lɪh/ restore.
(đg.) ꨚꨥꨮꩍ ꨓꨈꨯꩀ ꨥꨮꩀ paweh tagok wek [Sky.] /pa-wəh – ta-ɡ͡ɣo:˨˩ʔ – wəʔ/ rehabilitate.
(đg.) ꨚꨖꩀ ꨗꨈꩉ padhak nagar [Sky.] /pa-d̪ʱak – nə-ɡ͡ɣʌr˨˩/ recover one’s country independence; take back the country.
phục theo, nghe theo, nguyện theo, theo phục, tuân phục (đg.) ꨨꨤꩉ ꨓꨶꨬ halar tuei [Sky.] /ha-la:r – tuɪ/ comply with, obey. phục tùng cho đến chết ꨨꨤꩉ ꨓꨶꨬ ꨓꨮꩊ… Read more »
1. phục vụ, phục tùng, phục dịch (đg.) ꨕꨭꩍ duh [Cam M] /d̪uh/ to admire, serve, esteem. (cv.) ꨨꨭꨕꨭꩍ huduh [A,525] /hu-d̪uh/ phục vụ vua chúa ꨕꨭꩍ ꨚꨓꨯꨱ ꨝꨳꨩ duh patao… Read more »
(đg.) ꨓꨚꨮꩍ tapeh /ta-pəh/ to flick off. phủi tay ꨓꨚꨮꩍ ꨓꨊꨪꩆ tapeh tangin. shake hand (to flick off). phủi bụi bặm ꨓꨚꨮꩍ ꨖꨭꩊꨟꨭꩊ tapeh dhul-mul. flick off dust.
phun xịt, phun nhổ (đg.) ꨚꨴꨭꩍ pruh /pruh/ to eject, erupt, gush, flush, flux, spout, puff. nước phun ra ꨀꨳꨩ ꨚꨴꨭꩍ ꨓꨝꨳꩀ aia pruh tabiak. water gush out. phun/khạc nhổ nước… Read more »
hoang phí 1. (đg.) ꨚꨤꨰꨚꨎꨶꨩ palai-pajua [Cdict] /pa-laɪ – pa-ʤʊa:˨˩/ to waste. phung phí sức lực vào những thứ việc vô bổ ꨚꨤꨰꨚꨎꨶꨩ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥꨩ palai-pajua prân yawa. wasting energy… Read more »
(đg.) ꨌꨴꨭꩍ ꨙꩌ ꨟꨓꨰ cruh ndam matai /cruh – ɗa:m – mə-taɪ/ present one’s condolences to somebody.