phương hướng | | direction
(d.) ꨀꨕꨪꩍ ꨀꨆꨳꨮꩃ adih akieng //a-d̪ih – a-kiəŋ/ way, direction. phương bắc; hướng bắc ꨀꨕꨪꩍ ꨂꩅ adih ut (Skt. uttara) ( ꨈꩍ ꨝꨣꩀ gah barak). North; Northern; Northbound. phương đông; hướng… Read more »
(d.) ꨀꨕꨪꩍ ꨀꨆꨳꨮꩃ adih akieng //a-d̪ih – a-kiəŋ/ way, direction. phương bắc; hướng bắc ꨀꨕꨪꩍ ꨂꩅ adih ut (Skt. uttara) ( ꨈꩍ ꨝꨣꩀ gah barak). North; Northern; Northbound. phương đông; hướng… Read more »
cách ngôn (d.) ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨚꨤꨬ panuec ndom palei [Sky.] /pa-nʊəɪʔ – ɗo:m – pa-leɪ/ local saying, proverb.
(d.) ꨦꩇ ꨙꨯꩌ ꨚꨤꨬ sap ndom palei [Sky.] /sap – ɗo:m – pa-leɪ/ dialect.
1. (d.) ꨕꨘꩀꨕꨗꨯꨮꨩ danak-dané /d̪a-na˨˩ʔ – d̪a-ne̞:˨˩/ methodology. phương pháp nghiên cứu ꨕꨘꩀꨕꨗꨯꨮꨩ ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ danak-dané rueh duah. research methods. 2. (d.) ꨟꨗꩃ ꨣꨢꨶꩀ manâng rayuak [Cam M] /mə-nø:ŋ – ra-jʊaʔ/… Read more »
(d.) ꨓꨆꨩ ꨎꨴꨭꨩ taka jru /ta-ka: – ʤru:˨˩/ prescription, remedy. phương thuốc điều trị bệnh ꨓꨆꨩ ꨎꨴꨭꨩ ꨚꨖꨪꩅ ꨣꨶꩀ taka jru padhit ruak. remedy for cure disease.
(d.) ꨚꨤꨬ ꨀꨓꩍ palei atah /pa-leɪ – a-tah/ afar. người phương xa; người đến từ phương xa ꨂꨣꩃ ꨚꨤꨬ ꨀꨓꩍ urang palei atah. people come from afar.
(đg.) ꨣꩀꨦꨩ raksa /rak-sa:/ to serve, attend. làm con phải biết phụng sự cha mẹ ꨋꩇ ꨀꨗꩀ ꨒꨮꩇ ꨔꨮꨭ ꨣꩀꨦꨩ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ngap anâk njep thau raksa amaik amâ. children should… Read more »
1. (d.) ꨥꩀ wak [Sky.] /wak/ minute. 2. (d.) ꨟꨪꨗꨪꩅ minit [Cdict] /mi-nit/ minute. 3. (d.) ꨟꨪꨗꨭꩅ minut [Cdict] /mi-nut/ minute.
phước thọ (d.) ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨀꨢꨭꩍ haniim ayuh /ha-niim – a-juh/ wealth and longevity. chúc phúc thọ; chúc thọ và hạnh phúc trăm năm; chúc mừng trăm năm hạnh phúc ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨢꨭꩍ… Read more »
I. phục, nể phục, chịu khuất phục (đg. t.) ꨓꨈꨴꨮꩀ tagrek /ta-ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ to fear; be afraid. đánh cho nó phục ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ ataong ka nyu tagrek mbaok. beat them… Read more »