phụng hoàng | | phoenix
phượng hoàng (đg.) ꨝꨮꩊꨓꨯꩀ beltok /bʌl˨˩-to:ʔ/ phoenix. chim phượng hoàng gẫy cánh ꨌꨳꨪꩌ ꨝꨮꩊꨓꨯꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨦꨳꩇ ciim beltok jaoh siap. the phoenix broken wing.
phượng hoàng (đg.) ꨝꨮꩊꨓꨯꩀ beltok /bʌl˨˩-to:ʔ/ phoenix. chim phượng hoàng gẫy cánh ꨌꨳꨪꩌ ꨝꨮꩊꨓꨯꩀ ꨎꨯꨱꩍ ꨦꨳꩇ ciim beltok jaoh siap. the phoenix broken wing.
(đg.) ꨀꨳꨮꩀ ꨥꨮꩀ aiek wek [Sky.] /iəʔ – wəʔ/ reexamine.
(d.) ꨈꨵꨭꩍ ꨨꨎꨰ gluh hajai [Sky] /ɡ͡ɣluh˨˩ – ha-ʤaɪ˨˩/ alluvium. đất phù sa ꨓꨗꩍ ꨈꨵꨭꩍ ꨨꨎꨰ tanâh gluh hajai. alluvium period; the slob.
I. phủ, che phủ, phủ đắp (đg.) ꨟꨀꨯꨱꩌ maaom /mə-ɔ:m/ to cover. phủ xuống ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨓꨴꨭꩆ maaom trun. cover down. II. phủ, dinh phủ, dinh thự, tòa nhà to và sang trọng… Read more »
phụ giúp, giúp đỡ 1. (đg.) ꨨꨕꨰ hadai /ha-d̪aɪ˨˩/ to help. phụ đỡ; phụ trợ ꨨꨕꨰ ꨥꨮꩍ hadai weh. helping; auxiliary. 2. (đg.) ꨚꨎꨭꩇ pajup /pa-ʤup˨˩/ to help. phụ giúp nhau… Read more »
(đg.) ꨤꨝꨪꩉ labir /a-bɪr/ to betray, thankless, treachery. (M. lebur) tên phụ bạc; kẻ phản bội; kẻ phản phúc ꨝꩆ ꨤꨝꨪꩉ ꨡꨯꨱꩀ ban labir mbaok. the traitor. đàn bà nhan sắc phụ… Read more »
lân cận, kề cận, gần kề, xung quanh (t.) ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳꨩ jaik taphia /ʤɛ˨˩ʔ – ta-fia:/ surrounding. vùng phụ cận; khu vực lân cận; nơi gần kề xung quanh ꨤꨝꨪꩀ ꨎꨰꩀ… Read more »
(d.) ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ amaik amâ /a-mɛ:ʔ – a-mø:/ parents, father and elder brother. phụ huynh học sinh ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ꨦꨰꩍ amaik amâ saih. parents of student; father and elder brother of… Read more »
(d.) ꨟꨭꩀ ꨆꨟꨬ muk kamei /mu:ʔ – ka-meɪ/ woman. người phụ nữ trong xóm làng ꨟꨭꩀ ꨆꨟꨬ ꨕꨤꩌ ꨚꨤꨬ muk kamei dalam palei. women in village.
(d.) ꨣꨓꨨꨩ rataha /ra-ta-ha:/ elders, elderly people.