bản thân | pran | self

(d.)   ꨚꨴꩆ pran [A, 292] 
 /prʌn/

self.
  • trong thời điểm mà thế giới đang trở nên cá nhân hóa, khi mà điện thoại di động, hamburger, điện thoại, mọi thứ có bản sắc riêng của nó, làm thế nào chúng ta hiểu được bản thân và làm thế nào chúng ta hiểu được người khác? ꨕꨤꩌ ꨈꨭꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨭꩆꨢꨩ ꨗꨫ ꨕꩀ ꨨꨣꨬ ꨕꩀ ꨚꨚꨴꩆ ꩝ ꨥꩀꨓꨭꨩ ꨟꨯꨝꨪꩊ ꩝ ꨨꨡꨭꨈꨮꩉ ꩝ ꨓꨮꨤꨮꨜꨯꩆ ꩝ ꨓꨞꨞꩀ ꨨꨭꨩ ꨟꨗꨭꩍ ꨝꨮꩉ ꨃꩂ ꨐꨭꨩ ꩝ ꨋꩇ ꨨꨝꩉ ꨆꨩ ꨁꨓꨩ ꨈꨟꨴꨭꨩ ꨨꨭꨩ ꨚꨴꩆ ꨕꨴꨬ ꩝ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ ꨨꨝꩉ ꨆꨩ ꨁꨓꨩ ꨔꨮꨭ ꨈꨟꨴꨭꨩ ꨂꨣꩃ ꨝꨆꩆ ? dalam gun blaoh dunya ni dak harei dak pa-pran, waktu mobil, hambuger, telephon, tabhabhak hu manuh ber éng nyu, ngap habar ka ita gamru hu pran drei, blaoh ngap habar ka ita thau gamru urang bakan?.
    in a time where the world is becoming personalized, when the mobile phone, the burger, the telephone, everything has its own personal identity, how should we perceive ourselves and how should we perceive others?

  

Wak Kommen