sakaya ꨦꨆꨢꨩ [Cam M]
/sa-ka-ja:/ (d.) bánh sakaya (một loại bánh làm bằng trứng gà được chưng cách thủy). Sakaya cake (made of chicken eggs distilled in water). tapei anung ala, sakaya angaok (tng.)… Read more »
/sa-ka-ja:/ (d.) bánh sakaya (một loại bánh làm bằng trứng gà được chưng cách thủy). Sakaya cake (made of chicken eggs distilled in water). tapei anung ala, sakaya angaok (tng.)… Read more »
/sa-krɯ:n/ (đg.) nhận thức, phân biệt. thei sakrân ka tanah saong basei (AGA) ꨔꨬ ꨧꨆꨴꨲꩆ ꨆꨩ ꨓꨘꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨧꨬ ai phân biệt (nhận thức) được ra đất với sắt.
/sak-ma-ʥɯɪ/ (t.) hung dữ = méchant, cruel.
/sak-fʊol/ (d.) tháng 2 Hồi giáo = 2e mois de l’année musulmane.
/sak-si:/ I. ꨁꨫ ꩞ [Cam M] (đg.) tra khảo = interroger (inculpé). ___ II. ꨁꨁ ꩞ [A, 470] (d.) nhân chứng, bằng chứng. saksi ka urang ꨦꩀꨦꨫ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ làm… Read more »
/sak-ta-ʥaɪ/ (t.) tài ba, siêu phàm = doué de vertus magiques. sa urang saktajai ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨦꩀꨓꨎꨰ một con người tài ba
/sa-ka:/ (k.) miễn, miễn là = pourvu que. nao hatao lajang hu, saka mai sang huak hai ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ ꩝ ꨧꨆꨩ ꨟꨰ ꨧꩃ ꨨꨶꩀ ꨨꨰ đi đâu cũng được,… Read more »
saih ꨦꨰꩍ [Cam M] (đg.) xê xích, điều chỉnh = ajuster. . saih tabiak ꨦꨰꩍ ꨓꨝꨳꩀ nới thêm = rallonger. . saih tamâ ꨦꨰꩍ ꨓꨟꨩ rút bớt = raccourcir. (đg.) saih-malengꨦꨰꩍ-ꨟꨤꨮꩃ… Read more »
/sɛʊ/ (đg.) đóa, nổi đóa = se mettre en colère.
I. /saʔ/ maong: ‘asak‘ II. /sak/ 1. (t.) bỗng chốc = soudain. sak nyu mboh… ꨦꩀ ꨐꨭꨩ ꨡꨯꩍ… … bỗng nó thấy… = soudain il vit… sak mboh sak lahik ꨦꩀ… Read more »