pabung ꨚꨝꨭꩃ [Cam M]
/pa-buŋ/ (d.) nóc, đỉnh = sommet. top. pabung sang ꨚꨝꨭꩃ ꨧꩃ nóc nhà = faîte de la maison; pabung cek ꨚꨝꨭꩃ ꨌꨮꩀ đỉnh núi = sommet de la montagne; pabung… Read more »
/pa-buŋ/ (d.) nóc, đỉnh = sommet. top. pabung sang ꨚꨝꨭꩃ ꨧꩃ nóc nhà = faîte de la maison; pabung cek ꨚꨝꨭꩃ ꨌꨮꩀ đỉnh núi = sommet de la montagne; pabung… Read more »
/sa-bah˨˩/ (Skt. tapas [?]) (đg.) làm sạch, tẩy uế; xá tội, đền tội = nettoyer, purifier; pénitence. clean, purify; penance. _____ Synonyms: bah ꨝꩍ racaowꨣꨌꨯꨱꨥ
/paɪʔ/ 1. (t.) chãng = élargi, épaté, écarté. mbaok pac ꨡꨯꨱꩀ ꨚꩄ mặt chãng = visage épaté. také pac ꨓꨆꨯꨮꨩ ꨚꩄ sừng chãng = cornes écartées. 2. (đg.) vạch tìm… Read more »
/sa-d̪ah/ (k.) ví như = comme. nyu nan sadah yau tuai min ꨐꨭꨩ ꨗꩆ ꨦꨕꩍ ꨢꨮꨭ ꨓꨶꨰ ꨟꨪꩆ người ấy ví như khách vậy = cette personne est tout comme… Read more »
/pa-ca:/ (d.) vải số, y phục= étoffes.
“ /pa-breɪ/ (đg.) phái. patao nan daok pak suer Po pabrei trun marai pan palei nagar (DWM) ꨚꨓꨯꨱ ꨗꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨧꨶꨮꩉ ꨛꨯꨮ ꨚꨝꨴꨬ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨣꨰ ꨚꩆ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ vua… Read more »
/sa-ha-d̪ah/ (d.) lý tưởng, ánh sáng chân lý. sahadah po Nabi patao bia oh thau ꨧꨨꨕꩍ ꨛꨯꨮ ꨗꨝꨫ ꨚꨓꨯꨱ ꨝꨳꨩ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ lý tưởng (ánh sáng chân lý) của đấng… Read more »
/pa-brʌm/ (đg.) giập = écraser, broyer.
/sah-bah/ (t.) qua loa, qua quít, qua đường. ngap sahbah ꨋꩇ ꨧꩍꨝꩍ làm qua loa. nyu mai sahbah min, hu mai biak o ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨧꩍꨝꩍ ꨟꨪꩆ ꩝ ꨨꨭꨩ ꨟꨰ… Read more »
/pa-bro:ʔ/ (đg.) xóc = enfourcher. pabrok pong ꨚꨝꨴꨯꩀ ꨚꨯꩂ xóc rơm = prendre la paille avec une fourche et la secouer pour faire tomber le riz.