đột ngột | | suddenly
1. (t.) ꨚꨓꨶꩀ patuak /pa-tʊaʔ/ suddenly. nó đến đột ngột ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨚꨓꨶꩀ nyu mai patuak. he came suddenly. 2. (t.) ꨍꨶꩍ chuah /ʧʊah/ đến đột ngột gây bất ngờ… Read more »
1. (t.) ꨚꨓꨶꩀ patuak /pa-tʊaʔ/ suddenly. nó đến đột ngột ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨚꨓꨶꩀ nyu mai patuak. he came suddenly. 2. (t.) ꨍꨶꩍ chuah /ʧʊah/ đến đột ngột gây bất ngờ… Read more »
1. (t.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh /d̪ɔ:ʔ – thɔh/ suddenly (use at the beginning of the sentence). đột nhiên nó đến gây bất ngờ ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨋꩇ ꨓꨆꨓꨶꩀ daok… Read more »
(t.) ꨚꨓꨶꩀ patuak /pa-tʊaʔ/ unforeseen, suddenly. nó thường hay đến đột xuất lắm ꨐꨭꨩ ꨇꨮꩃ ꨟꨰ ꨚꨓꨶꩀ ꨟꨡꨮꩃ nyu kheng mai patuak mambeng. he often comes suddenly.
(t.) ꨈꩃ gang /ɡ͡ɣa:ŋ˨˩/ stiff. đơ chân, chân bị đơ ꨈꩃ ꨓꨆꨰ gang takai. have stiff legs (cause of so tired). đơ tay, tay bị đơ ꨈꩃ ꨓꨊꨪꩆ gang tangin. have… Read more »
(đg.) ꨙꨯꩀ ꨓꨗꨯꨱꨥ ndok tanaow /ɗo:ʔ – ta-nɔ:/ estrus, yearning for male. con heo cái vào thời kỳ động đực thì sờ lưng nó đứng yên ꨚꨝꨶꨬ ꨝꨪꨗꨰ ꨕꨤꩌ ꨥꩀꨓꨭꨩ ꨙꨯꩀ… Read more »
(phong đòn gánh) 1. (d.) ꨕꩃꨕꨶꨬ dangduei /d̪a:ŋ-d̪uɪ/ epilepsy. 2. (d.) ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀ kruak mâk /krʊaʔ – møʔ/ epilepsy.
1. (d.) ꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍ caor cuah /cɔ:r – cʊah/ sand dune. 2. (d.) ꨈꨨꨭꩊ ꨌꨶꩍ gahul cuah /ɡ͡ɣa˨˩-hul˨˩ – cʊah/ sand dune.
1. (d.) ꨝꨘꨩ bana /ba˨˩-na:˨˩/ motor, engine. 2. (d.) ꨟꨯꨓꨯꩉ motor /mo-to:r/ motor, engine.
(d.) ꨓꨓꨶꨮꩆ ꨓꨗꩍ tatuen tanâh /ta-tʊən – ta-nøh/ earthquake. động đất ꨓꨓꨶꨮꩆ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ tatuen tanâh raya. earthquake.
(đg.) ꨙꨯꩀ ꨐꨯꨱꩍ ndok nyaoh /ɗo:ʔ – ɲɔh/ estrus.