đờ | | ashamed
(t.) ꨈꨴꨮꨩ gre /ɡ͡ɣrə:˨˩/ humiliated, ashamed, shamefaced. đờ mặt, mặt đờ (bị quê, bị bẽ mặt) ꨈꨴꨮꨩ ꨡꨯꨱꩀ gre mbaok. shamefaced; humiliated. hắn bị người ta làm cho đờ mặt (bị… Read more »
(t.) ꨈꨴꨮꨩ gre /ɡ͡ɣrə:˨˩/ humiliated, ashamed, shamefaced. đờ mặt, mặt đờ (bị quê, bị bẽ mặt) ꨈꨴꨮꨩ ꨡꨯꨱꩀ gre mbaok. shamefaced; humiliated. hắn bị người ta làm cho đờ mặt (bị… Read more »
(t.) ꨕꨴꨭꩅ drut /d̪rut/ to be touched with pity; affected; thrilled.
(đg.) ꨀꨋꩇ angap /a-ŋaʔ/ movement. tập thể dục theo từng động tác một ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ ꨓꨶꨬ ꨣꨕꩀ ꨀꨋꩇ threm padhih tuei radak angap. doing exercise just follow each movement.
(d.) ꨀꨧꨭꩉ ꨞꨳꨯꨮꩇ asur bhiép /a-sur – bhie̞ʊ˨˩ʔ/ animals.
(đg.) ꨀꨩ a /ka-yun/ noise. tiếng động to ꨦꩇ ꨆꨢꨭꩆ ꨆꨓꨮꩃ sap kayun kateng. loud noise.
(đg.) ꨌꨙꨩ canda /can-d̪a:/ encourage.
(d.) ꨀꨓꨭꩀ atuk /a-tu:ʔ/ joint. đốt tre ꨀꨓꨭꩀ ꨆꨴꨲꩌ atuk krâm. bamboo joints. đốt xương sống ꨀꨓꨭꩀ ꨓꨤꩃ ꨝꨗꨴꨯꨱꩃ atuk talang banraong. vertebrae.
(đg.) ꨌꨭꩍ cuh /cuh/ to burn. đốt lửa ꨌꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ cuh apuei. set up the fire. đốt củi ꨌꨭꩍ ꨒꨭꩍ cuh njuh. burn firewood. đốt rác ꨌꨭꩍ ꨨꨣꨮꩀ cuh harek. burn… Read more »
đốt cho sáng, thắp đèn (đg.) ꨓꨴꨶꨪꩄ truic /truɪʔ/ to light. đốt đèn ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨟꨐꩀ truic manyâk. light the lamp; light up. đốt đuốc ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨓꨴꨶꨰ truic truai. to light the… Read more »
1. đốt than, đốt hầm củi để tạo ra than củi (đg.) ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ hrem hadeng /hrʌm – ha-d̪ʌŋ/ burning wood to make charcoals. 2. đốt than tạo ra lửa (đg.) ꨌꨭꩍ… Read more »