chỉ mặt | | point
(đg.) ꨐꩆ nyan /ɲʌn/ to point to the face. chỉ mặt người ăn cắp ꨐꩆ ꨂꨣꩃ ꨆꨵꨰꩀ nyan urang klaik. point the finger at a thief.
(đg.) ꨐꩆ nyan /ɲʌn/ to point to the face. chỉ mặt người ăn cắp ꨐꩆ ꨂꨣꩃ ꨆꨵꨰꩀ nyan urang klaik. point the finger at a thief.
I. chỉ tay, đường chỉ tay (d.) ꨆꨤꩃ kalang [A,66] /ka-la:ŋ/ line on a palm. đường chỉ tay ꨆꨤꩃ ꨓꨊꨪꩆ kalang tangin. line on a palm. II. chỉ tay, chỉ trỏ, chỉ… Read more »
I. chỉ, chỉ bảo, chỉ dẫn (đg.) ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow /pa-tɔ:/ to teach. chỉ bảo ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ pataow pakai. advise. chỉ đạo ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆ pataow jalan. command. chỉ học ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow bac. teach…. Read more »
(đg.) ꨓꨌꨬ ꨋꩇ tacei ngap /ta-ceɪ – ŋaʔ/ to direct. những lời chỉ thị của người chỉ huy ꨕꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨓꨌꨬ ꨋꩇ dom panuec gru pachai tacei ngap. the… Read more »
(d.) ꨦꨄꨰ ꨆꨟꨬ saai kamei /sa-ai – ka-meɪ/ older sister. chị cả ꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶꨩ ꨆꨟꨬ saai kacua kamei. oldest sister. chị dâu ꨦꨄꨰ ꨧꩃ ꨆꨟꨬ saai sang kamei. older sister in… Read more »
(đg.) ꨣꨞꨩ rabha /ra-bʱa:˨˩/ to divide. chia hai ꨣꨞꨩ ꨕꨶꨩ rabha dua. divided by two. chia ra ꨣꨞꨩ ꨓꨝꨳꩀ rabha tabiak. separate. chia sẻ ꨗꩍ ꨣꨞꨩ nâh rabha. dispense, share.
(đg.) ꨚꨌꨤꩍ pacalah /pa-ca-lah/ to divide, separate. chia rẽ hai người yêu nhau ꨚꨌꨤꩍ ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨈꨮꩇ ꨢꨭꩅ pacalah dua urang gep yut. separating two people who love each other.
(đg.) ꨤꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ lakau drei /la-kau – d̪reɪ/ to take leave of somebody.
(d.) ꨆꨓꨭꨥ katuw /ka-tau/ head louse, lice. bắt chí ꨡꩄ ꨆꨓꨭꨥ mbac katuw. catch the head louse.
(d.) ꨓꨟꨴꩀ tamrak /ta-mra:ʔ/ black leaden, lead. chì đen ꨓꨟꨴꩀ tamrak hatam. black lead. chì trắng ꨓꨟꨴꩀ ꨚꨓꨪꩍ tamrak patih. white lead. than chì ꨓꨟꨴꩀ tamrak hadeng. graphite.