bắt bẻ | X | poke holes, retort
(đg.) ꨚꨎꨯꨱꩍꨚꨇꨰꩆ pajaoh-pakhain [Cam M] /pa-ʥɔh – pa-kʱɛn/ to poke holes, retort. tôi làm gì nó cũng bắt bẻ cả ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨤꨎꩃ ꨚꨎꨯꨱꩍꨚꨇꨰꩆ ꨤꨬ dahlak ngap hagait nyu… Read more »
(đg.) ꨚꨎꨯꨱꩍꨚꨇꨰꩆ pajaoh-pakhain [Cam M] /pa-ʥɔh – pa-kʱɛn/ to poke holes, retort. tôi làm gì nó cũng bắt bẻ cả ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨤꨎꩃ ꨚꨎꨯꨱꩍꨚꨇꨰꩆ ꨤꨬ dahlak ngap hagait nyu… Read more »
(đg.) ꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀ katek gek /ka-təʔ – ɡ͡ɣəʔ/ to compel. bắt buộc làm những điều không thích ꨆꨓꨮꩀ ꨈꨮꩀ ꨟꩀ ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨅꩍ ꨓꨆꨴꨲꨩ katek gek mâk ngap dom kadha… Read more »
(đg.) ꨡꨵꩍ mblah /ɓlah/ to copy, to imitate. trẻ nhỏ bắt chước người lớn ꨣꨗꨰꩍ ꨡꨵꩍ ꨕꨫ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨚꨴꨯꨱꩃ ranaih mblah di manuis praong.
(đg.) ꨣꨮꩇ rep /rəʊʔ/ begin, start. bắt đầu làm (khởi công) ꨣꨮꩇ ꨋꩇ rep ngap. chương trình mới bắt đầu diễn thôi ꨕꨘꩀꨕꩀ ꨝꨣꨭꨥ ꨣꨮꩇ ꨙꨶꨮꩄ ꨟꨪꩆ danakdak baruw rep nduec… Read more »
(đg.) ꨚꨓꩀ patak /pa-taʔ/ to claim damages. ai làm mất đồ thì bắt đền người ấy đền ꨔꨬ ꨋꩇ ꨤꨨꨪꩀ ꨆꨢꨩ ꨢꨮꨩ ꨚꨓꩀ ꨕꨫ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨗꩆ ꨝꨢꩉ thei ngap lahik kaya… Read more »
(đg.) ꨓꨯꩀ ꨨꨤꨮꨭ tok halau /to:ʔ – ha-lau/ to take away someone’s origins, rooted.
(đg.) ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ mâk tangin /møʔ – ta-ɲin/ to shake hand. bắt tay nhau ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇ mâk tangin gep. bắt tay làm quen ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨋꩇ ꨆꨴꨲꩆ mâk tangin ngap… Read more »
(d.) ꨚꩃꨆꩅ pangkat [A, 256] /pʌŋ-kat/ the step, stair. bước lên ba bậc ꨢꩌ ꨓꨈꨯꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꩃꨆꩅ yam tagok klau pangkat. walk up three steps.
(d.) ꨚꨆꨫ paki /pa-ki:/ stretcher.
1. (đg.) ꨟꨓꨰ matai /mə-taɪ/ to die. 2. (đg. tr.) ꨗꨯꨱ ꨟꨣꨭꩇ nao marup /naʊ – mə-ru:p/ to die. nhà vua băng hà ꨚꨓꨯꨱ ꨗꨯꨱ ꨟꨣꨭꩇ patao nao marup.