rui | | rafter
cây rui, đòn rui (d.) ꨟꩊ mal /mʌl/ rafter. rui nhà ꨟꩊ ꨧꩃ mal sang. house rafter.
cây rui, đòn rui (d.) ꨟꩊ mal /mʌl/ rafter. rui nhà ꨟꩊ ꨧꩃ mal sang. house rafter.
run rẩy (đg.) ꨓꨓꨮꩀ tatek [A,171] [Cam M] /ta-təʔ/ tremble. sợ run rẩy ꨨꨶꨮꩄ ꨓꨓꨮꩀ ꨕꨴꨬ huec tatek drei. scare, fear and trembling.
1. rung lắc (thường là chủ động) (đg.) ꨢꨭꩍ yuh /juh/ shake. rung cây ꨢꨭꩍ ꨜꨭꩆ yuh phun. shake the tree. rung lắc; lắc cho lung lắc ꨢꨭꩍ ꨟꨈꨬ yuh magei. waggle…. Read more »
(đg.) ꨣꨭꨩ ru /ru:/ lull to sleep hát ru ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨣꨭꨩ adaoh ru. lullaby.
(đg.) ꨎꩀ jak /ʤa:˨˩ʔ/ to invite, to encourage, to call for. rủ nhau đi chơi ꨎꩀ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨟꨁꨪꩆ jak gep nao main. call each other for going out.
(t.) ꨕꨭꨕꨭꩅ dudut /d̪u-d̪ut/ to be taciturn.
(t.) ꨤꨜꨶꨰ laphuai /la-fʊoɪi/ haggard. mệt rũ rượi ꨈꨵꨰꩍ ꨤꨜꨶꨰ glaih laphuai. looking exhausted and unwell from fatigue.
(d.) ꨆꨣꨩ kara /ka-ra:/ turtle. con rùa ꨀꨗꩀ ꨆꨣꨩ anâk kara. the turtle.
(đg.) ꨨꨓꩌ hatam [A,503] /ha-tʌm/ to curse. nguyền rủa ꨨꨓꩌ ꨍꩇ hatam chap. cursing.
1. (đg.) ꨞꨶꨮꩄ bhuec /bʊəɪ˨˩ʔ/ rotten. rục muỗng ꨞꨶꨮꩄ ꨣꨯꨱꩃ bhuec raong. broken and rotten. sợi chỉ bị mục (bị rục ꨟꨴꨰ ꨞꨶꨮꩄ mrai bhuec. the thread is rotted. củi rục;… Read more »