rục rịch | | ready to, stir
1. hoạt động chuẩn bị sẵn sàng để làm việc gì trong thời gian sắp tới (đg.) ꨌꨈꨩ caga /ca-ɡ͡ɣa:˨˩/ ready to do sth. rục rịch lấy vợ ꨌꨈꨩ ꨇꨪꩂ ꨆꨟꨬ caga… Read more »
1. hoạt động chuẩn bị sẵn sàng để làm việc gì trong thời gian sắp tới (đg.) ꨌꨈꨩ caga /ca-ɡ͡ɣa:˨˩/ ready to do sth. rục rịch lấy vợ ꨌꨈꨩ ꨇꨪꩂ ꨆꨟꨬ caga… Read more »
(đg.) ꨤꨰꩀ laik /lɛʔ/ to fall. rơi rụng ꨨꨯꨱꩀ ꨤꨰꩀ haok laik. drop and fall. rơi xuống nước ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳꨩ laik trun aia. fall into the water.
(đg.) ꨆꨵꩀ klak /kla:ʔ/ to leave. rời bỏ quê nhà ra đi ꨆꨵꩀ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ ꨓꨝꨳꩀ ꨗꨯꨱ klak palei nagar tabiak nao. leave homeland and go.
(d.) ꨚꨯꩂ pong /po:ŋ/ straw. rơm khô ꨚꨯꩂ ꨔꨭꨩ pong thu. dried straw; fodder.
rùng rợn, ớn lạnh (t.) ꨀꨔꨭꩉ athur /a-thur/ creepy, shiver with fear. thấy rợn người ꨡꨯꩍ ꨀꨔꨭꩉ ꨟꩀ mboh athur mâk. see chillingly. thấy rợn trong người ꨡꨯꩍ ꨀꨔꨭꩉ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ… Read more »
(t.) ꨝꩃ bang /ba:ŋ˨˩/ be shady. rợp bóng ꨝꩃ ꨝꨊꨭꩀ bang banguk. shade; shading.
xáo trộn, rối tung (t.) ꨓꨣꨭꩃ tarung /ta-ruŋ/ disorder. rối bù; rối tung (không tìm được mối) ꨓꨣꨭꩃ ꨎꨬ tarung jei. messed up (can’t find a clue). rối tóc ꨓꨣꨭꩃ ꨡꨭꩀ… Read more »
(t.) ꨆꨣꨯꨮꩆ karén /ka-re̞:n/ in complete disorder. (cn.) ꨆꨣꨯꨮꩆꨆꨣꩃ karén-karang /ka-re̞:n – ka-ra:ŋ/ in complete disorder.
lộn xộn, mất trật tự, bấn loạn, hoảng loạn 1. (t.) ꨣꨌꩊ racal [A,409] /ra-cʌl/ chaotic, upside-down, disorderly, untidy. 2. (t.) ꨨꨣꨭꨩ haru [A,515] /ha-ru:/ chaotic, upside-down, disorderly,… Read more »
rộn ràng, náo nhiệt (t.) ꨌꨶꩃ cuang /cʊa:ŋ/ raise a fuss, bustle.